BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN

Với mong muốn đem đến thông tin chính xác và mới nhất về giá cả, chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách hàng BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024 Mới Nhất. Bảng giá được cập nhật đầy đủ các loại kích cỡ và độ dày khác nhau để giúp khách hàng có thể đưa ra quyết định chính xác nhất cho dự án của mình. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024

Ngày đăng: 15-11-2023

1,188 lượt xem

MỤC LỤC:

1. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN - HỆ INCH

2. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN - HỆ MÉT

3. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN - HỆ MÉT

4. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN - HỆ CIOD

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024 - HỆ INCH

Ống PVC-U hệ inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT/ MÉT SAU VAT/ MÉT(8%)
Ø21 21 x 1,3mm 12 8.400 9.072
21 x 1,7mm 15 9.000 9.720
Ø27 27 x 1,6mm 12 12.000 12.960
27 x 1.9mm 15 13.900 15.012
Ø34 34 x 1,9mm 12 17.400 18.792
34 x 2,2mm 15 20.100 21.708
Ø42 42 x 1,9mm 9 22.600 24.408
42 x 2,2mm 12 25.700 27.756
Ø49 49 x 2,1mm 9 28.400 30.672
49 x 2,5mm 12 34.300 37.044
Ø60 60 x 1,8mm 6 31.900 34.452
60 x 2,5mm 9 43.300 46.764
60 x 3,0mm 10 46.400 50.112
Ø90 90 x 1,7mm 3 41.700 45.036
90 x 2,6mm 6 67.500 72.900
90 x 3,5mm 9 87.800 94.824
90 x 3,8mm 9 89.100 96.228
Ø114 114 x 2,2mm 3 73.400 79.272
114 x 3,1mm 6 101.700 109.836
114 x 4,5mm 9 142.100 153.468
Ø130 130 x 5,0mm 8 167.200 180.576
Ø168 168 x 3,2mm 3 155.500 167.940
168 x 4,5mm 6 211.200 228.096
168 x 6,6mm 9 304.900 329.292
Ø220 220 x 4,2mm 3 259.600 280.368
220 x 5,6mm 6 345.100 372.708
220 x 8,3mm 9 494.600 534.168

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024 - HỆ MÉT

Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990

Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT/ MÉT SAU VAT/ MÉT(8%)
Ø63 63 x 1,6mm 5 30.100 32.508
63 x 1,9mm 6 35.000 37.800
63 x 3,0mm 10 53.200 57.456
Ø75 75 x 1,5mm 4 34.100 36.828
75  x 2,2mm 6 48.000 52.488
75 x 3,6mm 10 76.300 82.404
Ø90 90 x 1,5mm 3.2 41.000 44.280
90 x 2,7mm 6 70.800 76.464
90 x 4,3mm 10 109.100 117.828
Ø110 110 x 1,8mm 3.2 58.900 63.612
110 x 3,2mm 6 101.600 109.728
110 x 5,3mm 10 161.800 174.744
Ø140 140 x 4,1mm 6 164.000 177.120
140 x 6,7mm 10 258.300 278.964
Ø160 160 x 4,0mm 4 181.900 196.452
160 x 4,7mm 6 213.200 230.256
160 x 7,7mm 10 338.600 365.688
Ø200 200 x 5,9mm 6 331.900 358.452
200 x 9,6mm 10 525.600 567.648
Ø225 225 x 6,6mm 6 417.200 450.576
225 x 10,8mm 10 663.500 716.580
Ø250 250 x 7,3mm 6 513.000 554.040
250 x 11,9mm 10 812.000 876.960
Ø280 280 x 8,2mm 6 644.400 695.952
280 x 13,4mm 10 1.024.300 1.106.244
Ø315 315 x 9,2mm 6 811.700 876.636
315 x 15,0mm 10 1.287.100 1.390.068
Ø400 400 x 11,7mm 6 1.303.500 1.407.780
400 x 19,1mm 10 2.081.000 2.247.480
Ø450 450 x 13,8mm 6 1.787.200 1.930.176
450 x 21,5mm 10 2.731.900 2.950.452
Ø500 500 x 15,3mm 6.3 2.199.800 2.375.784
500 x 23,9mm 10 3.369.700 3.639.276
Ø560 560 x 17,2mm 6.3 2.769.800 2.991.384
560 x 26,7mm 10 4.222.800 4.560.624
Ø630 630 x 19,3mm 6.3 3.495.500 3.775.140
630 x 30,0mm 10 5.329.200 5.755.536

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024 - HỆ CIOD

Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AZ/NZS 1477:2017(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT/ MÉT  SAU VAT/ MÉT(8%)
1 Ø100 100 x 6,7mm 12 213.300 230.364
2 Ø150 100 x 9,7mm 12 450.500 486.540
           
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT/ MÉT  SAU VAT/ MÉT(8%)
1 Ø200 200 x 9,7mm 10 575.600 621.648
200 x 14,4mm 12 671.000 724.680

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024 - HỆ MÉT

Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011/ISO 1452:2009
Tên Quy Cách Class
(C)
PN
(bar)
ĐƠN GIÁ(VNĐ)
Chưa thuế/ MÉT Đã thuế/ MÉT(8%)
Ø75 75 x 1,5mm Thoát 4 38.800 41.904
75 x 1,9mm 0 5 45.200 48.816
75 x 2,3mm 1 6 51.200 55.296
75 x 2,9mm 2 8 66.800 72.144
75 x 3,6mm 3 10 82.500 89.100
75 x 4,5mm 4 12,5 104.100 112.428
Ø90 90 x 1,5mm Thoát 3 47.200 50.976
90 x 1,8mm 0 4 54.200 58.536
90 x 2,2mm 1 5 63.300 68.364
90 x 2,8mm 2 6 73.200 79.056
90 x 3,5mm 3 8 96.100 103.788
90 x 4,3mm 4 10 119.100 128.628
90 x 5,4mm 5 12,5 147.700 159.516
Ø110 110 x 1,8mm Thoát 4 71.300 77.004
110 x 2,2mm 0 5 80.900 87.372
110 x 2,7mm 1 6 94.200 101.736
110 x 3,4mm 2 8 107.100 115.668
110 x 4,2mm 3 10 150.300 162.324
110 x 5,3mm 4 12,5 179.700 194.076
110 x 6,6mm 5 16 222.000 239.760
 Ø125 125 x 2,5mm 0 5 99.400 107.352
125 x 3,1mm 1 6 116.400 125.712
125 x 3,9mm 2 8 137.800 148.824
125 x 4,8mm 3 10 175.100 189.108
125 x 6,0mm 4 12,5 220.400 238.032
Ø140 140 x 2,3mm Thoát 4 97.200 104.976
140 x 2,8mm 0 5 123.600 133.488
140 x 3,5mm 1 6 145.500 157.140
140 x 4,3mm 2 8 171.500 183.220
140 x 5,4mm 3 10 229.400 247.752
140 x 6,7mm 4 12,5 280.900 303.372
Ø160 160 x 2,6mm Thoát 4 126.300 136.404
160 x 3,2mm 0 5 165.200 178.416
160 x 4,0mm 1 6 192.600 208.008
160 x 4,9mm 2 8 222.100 239.868
160 x 6,2mm 3 10 287.400 310.392
160 x 7,7mm 4 12,5 364.700 393.876
160 x 9,5mm 5 16 447.700 483.516
Ø180 180 x 5,5mm 2 8 280.700 303.156
180 x 6,9mm 3 10 358.600 387.288
180 x 8,6mm 4 12,5 459.000 495.720
180 x 10,7mm 5 16 568.600 614.088
Ø200 200 x 3,2mm Thoát 4 236,500 255,420
200 x 4,0mm 0 5 248,200 268,056
200 x 4,9mm 1 6 299,800 323,784
200 x 6,2mm 2 8 348,700 376,596
200 x 7,7mm 3 10 445,000 480,600
200 x 9,6mm 4 12,5 570,000 615,600
200 x 11,9mm 5 16 702,600 758,808
Ø225 225 x 5,5mm 1 6 365,400 394,632
225 x 6,9mm 2 8 433,300 467,964
225 x 8,6mm 3 10 562,500 607,500
225 x 10,8mm 4 12.5 721,600 779,328
225 x 13,4mm 5 16 892,100 963,468
Ø250 250 x 5,0mm 0 5 398,600 430,488
250 x 6,2mm 1 6 480,700 519,156
250 x 7,7mm 2 8 560,800 605,664
250 x 9,6mm 3 10 725,000 783,000
250 x 11,9mm 4 12.5 916,600 989,928
Ø280 280 x 6,9mm 1 6 571,800 617,544
280 x 8,6mm 2 8 673,500 727,380
280 x 10,7mm 3 10 865,300 934,524
280 x 13,4mm 4 12.5 1,186,700 1,281,636
Ø315 315 x 5,0mm Thoát 4 486,600 525,528
315 x 7,7mm 1 6 717,400 774,792
315 x 9,7mm 2 8 860,800 929,664
315 x 12,1mm 3 10 1,081,300 1,167,804
315 x 15,0mm 4 12.5 1,497,200 1,616,976
Ø355 355 x 8,7mm 1 6 937,300 1,012,284
355 x 10,9mm 2 8 1,115,000 1,204,200
355 x 13,6mm 3 10 1,446,800 1,562,544
355 x 16,9mm 4 12.5 1,779,400 1,921,752
Ø400 400 x 9,8mm 1 6 1,191,000 1,286,280
400 x 12,3mm 2 8 1,416,500 1,529,820
400 x 15,3mm 3 10 1,833,800 1,980,504
400 x 19,1mm 4 12.5 2,265,600 2,446,848
Ø450 450 x 13,8mm 2 8 1,787,200 1,930,176
450 x 21,1mm 4 12.5 2,731,900 2,950,452
Ø500 500 x 15,3mm 2 8 2,199,800 2,375,784
500 x 23,9mm 4 12.5 3,369,700 3,639,276
Ø560 560 x 17,2mm 2 8 2,769,800 2,991,384
560 x 23,9mm 4 12.5 4,222,800 4,560,624
Ø630 630 x 19,3mm 2 8 3,495,500 3,775,140
630 x 30,0mm 4 12.5 5,329,200 5,755,536
 
Điểm chính:
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024 mới nhất đã được cập nhật đầy đủ các thông tin về giá cho khách hàng.
 
Khách hàng có thể tìm hiểu và đưa ra quyết định chính xác nhất cho dự án của mình.
 
Thông tin về giá cả giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp và tiết kiệm chi phí cho dự án.
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN MỚI NHẤT
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024
 
Giới thiệu về ống nhựa PVC Hoa Sen
 
Ống nhựa PVC Hoa Sen là sản phẩm được sản xuất từ nhựa PVC có chất lượng cao, với đặc tính linh hoạt và bền bỉ. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng.
 
Đặc điểm nổi bật của ống nhựa PVC Hoa Sen bao gồm khả năng chịu được áp lực cao, chống ăn mòn. Đây cũng là sản phẩm thân thiện với môi trường, không gây ô nhiễm và dễ dàng tái chế.
 
Ngoài ra, ống nhựa PVC Hoa Sen có tính linh hoạt cao, giúp việc lắp đặt và vận chuyển dễ dàng hơn. Điều này cũng giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình thi công.
 
Đặc điểm của ống nhựa PVC Hoa Sen
 
Đặc tính Thông số
 
Chịu áp lực 0.63Mpa - 2.5Mpa
 
Đường kính Từ 21mm đến 630mm
 
Độ dày Từ 0.8mm đến 23.4mm
 
Độ dài Từ 4m đến 6m, hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu
 
Màu sắc Trắng, xám, vàng, xanh ngọc
 
GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN MỚI NHẤT
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024
 
“Ống nhựa PVC Hoa Sen chất lượng cao, đáp ứng được các nhu cầu khắt khe của ngành công nghiệp và xây dựng.”
 
Ứng dụng của ống nhựa PVC Hoa Sen
 
Ống nhựa PVC Hoa Sen được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và xây dựng nhờ vào tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến của sản phẩm này:
 
Ứng dụng trong ngành công nghiệp
 
Bên cạnh đó, ống nhựa PVC Hoa Sen còn được sử dụng để ứng dụng trong các hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.
 
Ứng dụng trong xây dựng
 
Ống nhựa PVC Hoa Sen được sử dụng để xây dựng các hệ thống ống nước, hệ thống thoát nước và hệ thống điện. Sản phẩm này có tính năng chống ăn mòn
 
Bên cạnh đó, ống nhựa PVC Hoa Sen dễ dàng lắp đặt, tiết kiệm thời gian và chi phí cho các công trình xây dựng.
 
Với những ứng dụng đa dạng và tiện ích mà sản phẩm mang lại, ống nhựa PVC Hoa Sen luôn được các nhà thầu và các doanh nghiệp xây dựng lựa chọn để sử dụng trong các công trình của mình.
 
Tiện ích của ống nhựa PVC Hoa Sen
 
Ống nhựa PVC Hoa Sen là một sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là những tiện ích mà sản phẩm này mang lại cho người sử dụng:
 
Tính linh hoạt: Ống nhựa PVC Hoa Sen có thể được sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.
 
Bền bỉ: Ống nhựa PVC Hoa Sen được làm từ vật liệu nhựa PVC có độ bền cao và chịu được môi trường ăn mòn cao. Sản phẩm này có thể sử dụng trong nhiều năm mà không gây ra sự cố hư hỏng.
 
Dễ dàng lắp đặt: Sản phẩm này được thiết kế để dễ dàng lắp đặt, và người dùng có thể tự lắp đặt sản phẩm mà không cần sự trợ giúp của các chuyên gia.
 
Ống nhựa PVC Hoa Sen là một trong những loại ống nhựa được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Sản phẩm này có nhiều ưu điểm vượt trội so với các sản phẩm cùng loại, đặc biệt là tính linh hoạt và dễ dàng lắp đặt.
 
ỐNG NHỰA PVC HOA SEN MỚI NHẤT
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024
 
Ưu điểm của ống nhựa PVC Hoa Sen
 
Ống nhựa PVC Hoa Sen là một sản phẩm với nhiều ưu điểm vượt trội, giúp người dùng tiết kiệm chi phí và thời gian trong quá trình sử dụng. Sau đây là những lợi thế của sản phẩm:
 
Khả năng chống ăn mòn: Ống nhựa PVC Hoa Sen được cấu tạo từ những hạt nhựa PVC chất lượng cao, giúp ngăn ngừa sự tích tụ của các tạp chất và hóa chất ăn mòn trong quá trình sử dụng. Với tính năng này, sản phẩm có thể sử dụng trong môi trường nước biển hoặc hóa chất mạnh mà không sợ bị hư hại.
 
Độ bền cao: Sản phẩm được làm từ nhựa PVC chất lượng cao, có độ bền cao, chịu được lực và áp lực lớn, giúp sản phẩm bền vững trong quá trình sử dụng.
 
Lợi thế của ống nhựa PVC Hoa Sen
 
"Ống nhựa PVC Hoa Sen có tính linh hoạt cao, dễ dàng lắp đặt và sử dụng. Điều này giúp sử dụng sản phẩm một cách tiện lợi và đơn giản hơn."
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024
 
 

======================================

GIÁ ỐNG NHỰA TIỀN PHONG MỚI NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PPR CHỊU NHIỆT
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TRƠN
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 2 LỚP
BẢNG GIÁ ỐNG XOẮN HDPE LUỒN CÁP
BẢNG GIÁ ỐNG PVC CỨNG TRÒN LUỒN ĐIỆN

GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH
ỐNG NHỰA BÌNH MINH

 

GIÁ VAN GANG - ỐNG NHỰA ĐN - ĐN - HS
BẢNG GIÁ VAN GANG SHINYI
BẢNG GIÁ KHỚP NỐI MỀM GANG
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG PVC VIỄN THÔNG
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐẠT HOÀ
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR DEKKO
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA STROMAN
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC GIÁ RẺ
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH ĐẠT HÒA

 

QUY CÁCH PHỤ KIỆN - PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA
QUY CÁCH PHỤ KIỆN PVC
QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR
QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

 

QUY CÁCH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG NHỰA
QUY CÁCH ỐNG NHỰA PVC
QUY CÁCH ỐNG NHỰA PPR
QUY CÁCH ỐNG NHỰA HDPE

 

CATALOGUE NHỰA TIỀN PHONG
CATALOGUE ỐNG NHỰA

 

VẬT TƯ PHỤ
CÙM TREO - TY REN - BULONG + TÁN

 

PHỤ KIỆN VAN GANG
VAN CỔNG - VAN 1 CHIỀU - TRỤ CỨU HỎA

 

VAN VÒI ĐỒNG MIHA
LUPPE - VAN 1 CHIỀU - VAN Y LỌC

 

ỐNG NHỰA PVC SCH40 - SCH80
ỐNG NHỰA CÔNG NGHIỆP SCH40 - SCH80

 

ỐNG NHỰA PVC GÂN XANH BƠM CÁT
ỐNG NHỰA GÂN XANH BƠM HÚT CÁT

 

 

 

 

  • Liên hệ ngay để được báo giá nhà máy sản xuất
  • Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha