BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE STROMAN 2024

Ống và phụ tùng HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO không bị ăn mòn bởi hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt và chịu được áp suất cao. Nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 40°C. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE STROMAN 2024

Ngày đăng: 11-03-2024

438 lượt xem

GIÁ ỐNG NHỰA HDPE STROMAN 2024

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE STROMAN 2024

 

Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman 2024: Phi 20 – Phi 50

ĐƯỜNG KÍNH ( D - PHI ) QUY CÁCH ( ĐỘ DÀY )
ÁP SUÂT PN (bar)
đơn vị tính: đồng/mét
Giá Chưa VAT Giá Có VAT

Ống Nhựa HDPE – Phi 20

1.4 10 6.500 7.150
1.6 12.5 7.400 8.140
2.0 16 8.100 8.910

Ống Nhựa HDPE – Phi 25

1.6 10 8.900 9.790
2.0 12.5 10.182 11.200
2.3 16 11.636 12.800
3.0 20 14.364 15.800

Ống Nhựa HDPE – Phi 32

2.0 10 13.091 14.400
2.4 12.5 15.455 17.001
3.0 16 18.727 20.600
3.6 20 22.545 24.800

Ống Nhựa HDPE – Phi 40

2.0 8 16.545 18.200
2.4 10 19.727 21.700
3.0 12.5 24.091 26.500
3.7 16 28.909 31.800
4.5 20 34.545 38.000

Ống Nhựa HDPE – Phi 50

2.4 8 25.182 27.700
3.0 10 30.545 33.600
3.7 12.5 37.000 40.700
4.6 16 45.364 49.900
5.6 20 53.273 58.600

Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman 2024: Phi 63 – Phi 125

Loại Ống
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/mét
Giá Chưa VAT Giá Có VAT

Ống Nhựa HDPE – Phi 63

3.0 8 39.545 43.500
3.8 10 48.636 53.500
4.7 12.5 59.000 64.900
5.8 16 71.364 78.500
7.1 20 85.455 94.001

Ống Nhựa HDPE – Phi 75

3.6 8 56.455 62.101
4.5 10 69.691 76.660
5.6 12.5 84.091 92.500
6.8 16 100.182 110.200
8.4 20 120.000 132.000

Ống Nhựa HDPE – Phi 90

4.3 8 81.000 89.100
5.4 10 98.636 108.500
6.7 12.5 120.000 132.000
8.1 16 144.182 158.600
10.0 20 173.182 190.500

Ống Nhựa HDPE – Phi 110

4.2 6 96.818 106.500
5.3 8 120.455 132.501
6.6 10 148.182 163.000
8.1 12.5 178.636 196.500
10.0 16 214.091 235.500
12.3 20 262.636 288.900

Ống Nhựa HDPE – Phi 125

4.8 6 125.000 137.500
6.0 8 154.091 169.500
7.4 10 188.364 207.200
9.2 12.5 229.636 252.600
11.4 16 276.818 304.500
14.0 20 336.636 370.300

Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman 2024: Phi 140 – Phi 225

Loại Ống
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/mét
Giá Chưa VAT Giá Có VAT

Ống Nhựa HDPE – Phi 140

5.4 6 156.818 172.500
6.7 8 192.455 211.701
8.3 10 234.364 257.800
10.3 12.5 286.909 315.600
12.7 16 344.545 379.000
15.7 20 422.727 465.000

Ống Nhựa HDPE – Phi 160

6.2 6 206.273 226.900
7.7 8 253.273 278.600
9.5 10 308.636 339.500
11.8 12.5 374.909 412.400
14.6 16 453.636 499.000
17.9 20 555.000 610.500

Ống Nhựa HDPE – Phi 180

6.9 6 257.182 282.900
8.6 8 318.091 349.900
10.7 10 289.545 318.500
13.3 12.5 476.727 524.400
16.4 16 571.818 629.000
20.1 20 698.182 768.000

Ống Nhựa HDPE – Phi 200

7.7 6 319.182 351.100
9.6 8 395.727 435.300
11.9 10 483.727 532.100
14.7 12.5 583.182 641.500
18.2 16 707.273 778.000
22.4 20 868.182 955.000

Ống Nhựa HDPE – Phi 225

8.6 6 401.000 441.100
10.8 8 498.000 547.800
13.4 10 606.182 666.800
16.6 12.5 739.545 813.500
20.5 16 893.636 983.000
25.2 20 1.073.636 1.181.000

Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman 2024: Phi 250 – Phi 355

Loại Ống
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/mét
Giá Chưa VAT Giá Có VAT

Ống Nhựa HDPE – Phi 250

9.6 6 496.091 545.700
11.9 8 608.364 669.200
14.8 10 746.818 821.500
18.4 12.5 909.000 999.900
22.7 16 1.100.000 1.210.000
27.9 20 1.325.455 1.458.001

Ống Nhựa HDPE – Phi 280

10.7 6 617.364 679.100
13.4 8 773.909 851.300
16.6 10 933.636 1.027.000
20.6 12.5 1.145.364 1.259.900
25.4 16 1.377.273 1.515.000
31.3 20 1.659.091 1.825.000

Ống Nhựa HDPE – Phi 315

12.1 6 787.727 866.500
15.0 8 968.909 1.065.800
18.7 10 1.186.364 1.305.000
23.2 12.5 1.444.091 1.588.500
28.6 16 1.742.727 1.917.000
35.2 20 2.113.636 2.325.000

Ống Nhựa HDPE – Phi 355

13.6 6 992.727 1.092.000
16.9 8 1.220.000 1.342.000
21.1 10 1.503.636 1.654.000
26.1 12.5 1.829.091 2.012.000
32.2 16 2.210.000 2.431.000
39.7 20 2.680.909 2.949.000

Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman 2024: Phi 400 – Phi 710

Loại Ống
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/mét
Giá Chưa VAT Giá Có VAT

Ống Nhựa HDPE – Phi 400

15.3 6 1.259.091 1.385.000
19.1 8 1.554.545 1.710.000
23.7 10 1.900.000 2.090.000
29.4 12.5 2.319.091 2.551.000
36.3 16 2.807.273 3.088.000
44.7 20 3.415.455 3.757.001

Ống Nhựa HDPE – Phi 450

17.2 6 1.591.818 1.751.000
21.5 8 1.965.455 2.162.001
26.7 10 2.407.273 2.648.000
33.1 12.5 2.938.182 3.232.000
40.9 16 3.553.636 3.909.000
50.3 20 4.316.364 4.748.000

Ống Nhựa HDPE – Phi 500

19.1 6 1.963.636 2.160.000
23.9 8 2.425.455 2.668.001
29.7 10 2.974.545 3.272.000
36.8 12.5 3.625.455 3.988.001
45.4 16 4.384.545 4.823.000
55.8 20 5.339.091 5.873.000

Ống Nhựa HDPE – Phi 560

21.4 6 2.703.636 2.974.000
26.7 8 3.333.636 3.667.000
33.2 10 4.092.727 4.502.000
41.2 12.5 4.995.455 5.495.001
50.8 16 6.033.636 6.637.000

Ống Nhựa HDPE – Phi 630

24.1 6 3.425.455 3.768.001
30.0 8 4.211.818 4.633.000
37.4 10 5.183.636 5.702.000
46.3 12.5 6.313.636 6.945.000
57.2 16 7.168.182 7.885.000

Ống Nhựa HDPE – Phi 710

27.2 6 4.360.909 4.797.000
33.9 8 5.370.000 5.907.000
42.1 10 6.587.273 7.246.000
52.2 12.5 8.032.727 8.836.000
64.5 16 9.724.545 10.697.000

*Qúy khách có thể đặt hàng các loại ống nhựa theo quy cách sẵn có trong bảng giá – cataloge ống nhựa HDPE (PE 100) Stroman hoặc đặt hàng theo yêu cầu riêng của công trình.

Ống nhựa HDPE và ứng dụng trong công trình thoát nước và cấp nước

 
Ống nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) là một loại vật liệu nhựa có độ bền cao, chịu được áp suất lớn và không bị ăn mòn bởi hóa chất. Vì vậy, ống nhự HDPE được sửụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong hệ thống thoát nước và cấp nước.
 
Việc sử dụng ống nhựa HDPE mang lại nhiều lợi ích cho các công trình xây dựng.
 
Đầu tiên, ống nhựa HDPE có khả năng chịu được áp suất cao, giúp hệ thống thoát nước hoạt động ổn định và hiệu quả. Đồng thời, với tính linh hoạt cao, ống nhựa HDPE có khả năng chịu được sự co giãn và uốn cong mà không gây hư hỏng cho hệ thống.
 
Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman 2024
 
Ống nhựa HDPE Stroman 2024 là một loại ống nhựa HDPE chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO. Loại ống này có các thông số kỹ thuật như đường kính và độ dày khác nhau, phù hợp với nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng.
 

Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng kích thước và độ dày của 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA TÂN Á ĐẠI THÀNH

 
- Ống nhựa HDPE Stroman 2024, đường kính 20mm, độ dày 2mm: [giá]
 
- Ống nhựa HDPE Stroman 2024, đường kính 25mm, độ dày 2.5mm: [giá]
 
- Ống nhựa HDPE Stroman 2024, đường kính 32mm, độ dày 3mm: [giá]
- ...
 
Bảng giá các loại ống nhựa khác
 
Ngoài loại ống nhựa HDPE Stroman 2024, còn có nhiều loại khác phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau. Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng loại:
 

A. Ống nhựa đen:

 
- Giới thiệu về loại ống nhựa đen.
 
- Các thông số kỹ thuật của loại ống này.
 
- Bảng giá chi tiết cho từng kích thước và độ dày của ống.
 

B. Ống nhựa đen sọc xanh:

 
- Giới thiệu về loại ống nhựa đen sọc xanh.
 
- Các thông số kỹ thuật của loại ống này.
 
- Bảng giá chi tiết cho từng kích thước và độ dày của ống.
 

C. Ống nước thủy cục:

 
- Giới thiệu về loại ống nước thủy cục.
 
- Các thông số kỹ thuật của loại ống này.
 
- Bảng giá chi tiết cho từng kích thước và độ dày của ống.
 
Tiêu chuẩn sản xuất và tính năng của ống nhựa HDPE
 
Trong quá trình sản xuất, các loại ống nhựa HDPE phải tuân thủ tiêu chuẩn ISO để đảm bảo chất lượng. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về thành phần, cấu trúc và tính chất vật lý của ống nhựa HDPE.
 
Một trong những tính năng nổi bật của ống nhựa HDPE là khả năng chịu được áp suất cao. Điều này giúp hệ thống thoát nước hoạt động một cách hiệu quả và bền bỉ.
 
Ngoài ra, ống nhựa HDPE không bị lão hóa bởi tác động của nhiệt, giúp gia tăng tuổi thọ của hệ thống. Đồng thời, ống nhựa HDPE cũng không bị ăn mòn bởi hóa chất, đảm bảo an toàn cho môi trường và sức khỏe con người.
 
Nhiệt độ sử dụng cho phép của các loại ống nhựa HDPE có thể dao động từ -40°C đến +60°C, tùy thuộc vào loại và mục đích sử dụng của từng loại ống.
 
Phụ kiện đi kèm với ống nhựa HDPE
 
Khi sử dụng ống nhựa HDPE, cần có các phụ kiện đi kèm để lắp đặt hệ thống. Các phụ kiện thông dụng bao gồm: nắp đậy, cút, khớp nối, van...
 
Các phụ kiện này có vai trò quan trọng trong việc kết nối và lắp đặt các đoạn ống thành một hệ thống hoàn chỉnh. Chúng giúp tăng tính linh hoạt và tiện ích cho việc sử dụng ống nhựa HDPE trong các công trình xây dựng.
 
Máy hàn ống nhựa HDPE
 
Máy hàn ống nhựa HDPE là một công cụ quan trọng trong quá trình lắp đặt và bảo trì hệ thống ống nhựa HDPE. Máy hàn giúp kết nối các đoạn ống với nhau một cách chắc chắn và an toàn.
 
Có nhiều loại máy hàn ống nhựa HDPE phổ biến, bao gồm máy hàn đồng hồ, máy hàn xoay, máy hàn nhiệt... Mỗi loại máy có ưu điểm riêng, phù hợp với từng mục đích sử dụng và điều kiện công trình.
 

ỐNG NHỰA STROMAN CÓ TỐT KHÔNG ?

 

 
 
PHỤ KIỆN HDPE

 

Tác giả:

Gia Hân Group

Website: ongnhuatienphongvn.com

Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616

Email: [email protected]

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

 

GIÁ ỐNG NHỰA TIỀN PHONG MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG PPR CHỊU NHIỆT

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TRƠN

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 2 LỚP

BẢNG GIÁ ỐNG XOẮN HDPE LUỒN CÁP

BẢNG GIÁ ỐNG PVC CỨNG TRÒN LUỒN ĐIỆN


GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH

ỐNG NHỰA BÌNH MINH

 

GIÁ VAN GANG - ỐNG NHỰA ĐN - ĐN - HS

BẢNG GIÁ VAN GANG SHINYI

BẢNG GIÁ KHỚP NỐI MỀM GANG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG PVC VIỄN THÔNG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐẠT HOÀ

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR DEKKO

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA STROMAN

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC GIÁ RẺ

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH ĐẠT HÒA

 

QUY CÁCH PHỤ KIỆN - PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA

QUY CÁCH PHỤ KIỆN PVC

QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR

QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

 

QUY CÁCH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG NHỰA

QUY CÁCH ỐNG NHỰA PVC

QUY CÁCH ỐNG NHỰA PPR

QUY CÁCH ỐNG NHỰA HDPE

 

CATALOGUE NHỰA TIỀN PHONG

CATALOGUE ỐNG NHỰA

 

VẬT TƯ PHỤ

CÙM TREO - TY REN - BULONG + TÁN

 

PHỤ KIỆN VAN GANG

VAN CỔNG - VAN 1 CHIỀU - TRỤ CỨU HỎA

 

VAN VÒI ĐỒNG MIHA

LUPPE - VAN 1 CHIỀU - VAN Y LỌC

 

ỐNG NHỰA PVC SCH40 - SCH80

ỐNG NHỰA CÔNG NGHIỆP SCH40 - SCH80

 

ỐNG NHỰA PVC GÂN XANH BƠM CÁT

ỐNG NHỰA GÂN XANH BƠM HÚT CÁT

 

 

 

 

  • Liên hệ ngay để được báo giá nhà máy sản xuất
  • Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha