BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2024, Ống PPR PN10: [giá], Ống PPR PN16: [giá], Ống PPR PN20: [giá], Ống PPR PN25: [giá]. Liên hệ để biết thêm thông tin và mua hàng chính hãng. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2024

Ngày đăng: 10-11-2023

1,387 lượt xem

MỤC LỤC:

1. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR - NÓNG - LẠNH

2. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR UV - CHỐNG NẮNG

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2024

Ống PPR Tiền Phong TC DIN 8077 & 8078 Bảng Giá Ống Nhựa PPR Tiền Phong được thể hiện cụ thể chi tiết các loại độ dày và áp lực tương ứng với đơn giá cụ thể

Các tên gọi khác nhau của Ống PPR: Ống Nhựa PPR Chịu Nhiệt, Ống PPR Nóng Lạnh, Ống Nước Nóng.

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR CHỊU NHIỆT TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR PN10 (LẠNH) - PN16 (LẠNH) - PN20 (NÓNG)

Tên Hàng Hóa

Đơn Vị Tính

 Đơn Giá Trước VAT / Mét

 Đơn Giá Sau VAT / Mét

Ống PP-R DN 20 x 4.1mm PN25

Mét

        30,364

        33,400

Ống PP-R DN 20 x 3.4mm PN20

Mét

        27,455

        30,201

Ống PP-R DN 20 x 2.8mm PN16

Mét

        24,727

        27,200

Ống PP-R DN 20 x 2.3mm PN10

Mét

        22,182

        24,400

Ống PP-R DN 25 x 5.1mm PN25

Mét

        50,364

        55,400

Ống PP-R DN 25 x 4.2mm PN20

Mét

        48,182

        53,000

Ống PP-R DN 25 x 3.5mm PN16

Mét

        45,636

        50,200

Ống PP-R DN 25 x 2.8mm PN10

Mét

        39,636

        43,600

Ống PP-R DN 32 x 6.5mm PN25

Mét

        77,909

        85,700

Ống PP-R DN 32 x 5.4mm PN20

Mét

        70,909

        78,000

Ống PP-R DN 32 x 4.4mm PN16

Mét

        61,727

        67,900

Ống PP-R DN 32 x 2.9mm PN10

Mét

        51,364

        56,500

Ống PP-R DN 40 x 8.1mm PN25

Mét

      119,091

      131,000

Ống PP-R DN 40 x 6.7mm PN20

Mét

      109,727

      120,700

Ống PP-R DN 40 x 5.5mm PN16

Mét

        83,636

        92,000

Ống PP-R DN 40 x 3.7mm PN10

Mét

        68,909

        75,800

Ống PP-R DN 50 x 10.1mm PN25

Mét

      190,000

      209,000

Ống PP-R DN 50 x 8.3mm PN20

Mét

      170,545

      187,600

Ống PP-R DN 50 x 6.9mm PN16

Mét

      133,000

      146,300

Ống PP-R DN 50 x 4.6mm PN10

Mét

      101,000

      111,100

Ống PP-R DN 63 x 12.7mm PN25

Mét

      299,273

      329,200

Ống PP-R DN 63 x 10.5mm PN20

Mét

      268,818

      295,700

Ống PP-R DN 63 x 8.6mm PN16

Mét

      209,000

      229,900

Ống PP-R DN 63 x 5.8mm PN10

Mét

      160,545

      176,600

Ống PP-R DN 75 x 15.1mm PN25

Mét

      422,727

      465,000

Ống PP-R DN 75 x 12.5mm PN20

Mét

      372,364

      409,600

Ống PP-R DN 75 x 10.3mm PN16

Mét

      285,000

      313,500

Ống PP-R DN 75 x 6.8mm PN10

Mét

      223,273

      245,600

Ống PP-R DN 90 x 18.1mm PN25

Mét

      608,000

      668,800

Ống PP-R DN 90 x 15mm PN20

Mét

      556,727

      612,400

Ống PP-R DN 90 x 12.3mm PN16

Mét

      399,000

      438,900

Ống PP-R DN 90 x 8.2mm PN10

Mét

      325,818

      358,400

Ống PP-R DN 110 x 22.1mm PN25- 4m

Mét

      902,545

      992,800

Ống PP-R DN 110 x 18.3mm PN20

Mét

      783,727

      862,100

Ống PP-R DN 110 x 15.1mm PN16

Mét

      608,000

      668,800

Ống PP-R DN 110 x 10mm PN10

Mét

      521,545

      573,700

Ống PP-R DN 125 x 25.1mm PN25

Mét

    1,211,273

    1,332,400

Ống PP-R DN 125 x 20.8mm PN20

Mét

    1,054,545

    1,160,000

Ống PP-R DN 125 x 17.1mm PN16

Mét

      788,545

      867,400

Ống PP-R DN 125 x 11.4mm PN10

Mét

      646,000

      710,600

Ống PP-R DN 140 x 28.1mm PN25

Mét

    1,596,000

    1,755,600

Ống PP-R DN 140 x 23.3mm PN20

Mét

    1,339,545

    1,473,500

Ống PP-R DN 140 x 19.2mm PN16

Mét

      959,545

    1,055,500

Ống PP-R DN 140 x 12.7mm PN10

Mét

      797,091

      876,800

Ống PP-R DN 160 x 31.1mm PN25

Mét

    2,067,182

    2,273,900

Ống PP-R DN 160 x 26.6mm PN20

Mét

    1,781,273

    1,959,400

Ống PP-R DN 160 x 21.9mm PN16

Mét

    1,330,000

    1,463,000

Ống PP-R DN 160 x 14.6mm PN10

Mét

    1,087,727

    1,196,500

Ống PP-R DN 180 x 29.0mm PN20

Mét

    2,800,636

    3,080,700

Ống PP-R DN 180 x 24.6mm PN16

Mét

    2,382,636

    2,620,900

Ống PP-R DN 180 x 16.4mm PN10

Mét

    1,713,818

    1,885,200

Ống PP-R DN 200 x 33.2mm PN20

Mét

    3,448,545

    3,793,400

Ống PP-R DN 200 x 27.4mm PN16

Mét

    2,946,909

    3,241,600

Ống PP-R DN 200 x 18.2mm PN10

Mét

    2,079,545

    2,287,500

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR UV TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2024

Bảng Giá Ống PPR Chống UV - Bảng Giá Ống PPR Chống Nắng

Tên Hàng Hóa

Đơn Vị Tính

Đơn Giá Chưa VAT / Mét

 Đơn Giá Đã VAT / Mét

Ống PP-R-UV DN 20 x 2.3mm PN 10 - 4m

Mét

          26,727

          29,400

Ống PP-R-UV DN 20 x 2.8mm PN 16 - 4m

Mét

          29,636

          32,600

Ống PP-R-UV DN 20 x 3.4mm PN 20 - 4m

Mét

          33,000

          36,300

Ống PP-R-UV DN 25 x 2.8mm PN 10 - 4m

Mét

          47,545

          52,300

Ống PP-R-UV DN 25 x 3.5mm PN 16 - 4m

Mét

          54,727

          60,200

Ống PP-R-UV DN 25 x 4.2mm PN 20 - 4m

Mét

          57,818

          63,600

Ống PP-R-UV DN 32 x 2.9mm PN 10 - 4m

Mét

          61,636

          67,800

Ống PP-R-UV DN 32 x 4.4mm PN 16 - 4m

Mét

          74,091

          81,500

Ống PP-R-UV DN 32 x 5.4mm PN 20 - 4m

Mét

          85,091

          93,600

Ống PP-R-UV DN 40 x 3.7mm PN 10 - 4m

Mét

          82,636

          90,900

Ống PP-R-UV DN 40 x 5.5mm PN 16 - 4m

Mét

        100,364

         110,400

Ống PP-R-UV DN 40 x 6.7mm PN 20 - 4m

Mét

        131,727

         144,900

Ống PP-R-UV DN 50 x 4.6mm PN 10 - 4m

Mét

        121,273

         133,400

Ống PP-R-UV DN 50 x 6.9mm PN 16 - 4m

Mét

        159,636

         175,600

Ống PP-R-UV DN 63 x 5.8mm PN 10 - 4m

Mét

        192,636

         211,900

Ống PP-R-UV DN 63 x 8.6mm PN 16 - 4m

Mét

        250,818

         275,900

Ống PP-R-UV DN 63 x 10.5mm PN 20 - 4m

Mét

        322,636

         354,900

 
 
Ống nhựa PPR Tiền Phong - Giải pháp tối ưu cho hệ thống cấp nước nóng - Lạnh
 
Giới thiệu
 
Ống nhựa PPR Tiền Phong là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng để cung cấp nước và nhiệt đến các điểm sử dụng.
 
Với vai trò quan trọng trong hệ thống cấp nước và cấp nhiệt, ống nhựa PPR Tiền Phong đã khẳng định được chất lượng và hiệu quả của mình.
 

Vì sao chọn ống nhựa PPR Tiền Phong?

 
Ống nhựa PPR Tiền Phong có những đặc điểm nổi bật giúp nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng.
 
Đầu tiên, ống nhựa PPR Tiền Phong có khả năng chịu nhiệt tốt, giúp duy trì sự ổn định của hệ thống trong môi trường có nhiệt độ cao.
 
Đồng thời, với khả năng chịu áp lực cao, ống nhựa PPR Tiền Phong không bị biến dạng hay vỡ vụn khi gặp áp lực lớn.
 
Không chỉ có khả năng chịu nhiệt và áp lực, ống nhựa PPR Tiền Phong còn không bị ảnh hưởng bởi các hóa chất có trong nước.
 
Điều này đảm bảo rằng nước được cung cấp qua hệ thống ống nhựa PPR Tiền Phong luôn đảm bảo an toàn cho sức khỏe con người.
 
Lợi ích khi sử dụng ống nhựa PPR Tiền Phong cũng là một yếu tố quan trọng khi lựa chọn vật liệu cho công trình.
 
Với khả năng tiết kiệm chi phí, ống nhựa PPR Tiền Phong giúp giảm thiểu chi phí vận hành và bảo trì hệ thống. Độ bền cao của ống nhựa PPR Tiền Phong cũng đồng nghĩa với việc không cần thay thế hay sửa chữa thường xuyên, tiết kiệm thời gian và công sức.
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2024
 
Để phục vụ tốt cho các công trình xây dựng, ống nhựa PPR Tiền Phong được sản xuất theo các loại có độ cứng và áp lực khác nhau: PN10, PN16, PN20 và PN25. Mỗi loại ống nhựa PPR có kích thước, áp lực làm việc khác nhau để phù hợp với nhu cầu của từng công trình.
 
Dưới đây là BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2024:
 

- Ống PPR PN10: [giá]

 

- Ống PPR PN16: [giá]

 

- Ống PPR PN20: [giá]

 

- Ống PPR PN25: [giá]

 
Phụ kiện đi kèm
 
Để đảm bảo hệ thống hoạt động tốt, các phụ kiện đi kèm với ống nhựa PPR Tiền Phong cũng rất quan trọng. Các phụ kiện bao gồm cút, mặt bích, khớp nối và van điều chỉnh. Chất liệu, kích thước và áp lực làm việc của từng loại phụ kiện được thiết kế để tương thích hoàn hảo với ống nhựa PPR Tiền Phong.
 
Dưới đây là bảng giá các phụ kiện đi kèm: BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2024
 
- Cút: [giá]
 
- Mặt bích: [giá]
 
- Khớp nối: [giá]
 
- Van điều chỉnh: [giá]
 

Ống nhựa chịu nhiệt và phụ kiện PPR Tiền Phong

 
Trong các hệ thống cấp nước nóng, ống nhựa chịu nhiệt PPR Tiền Phong là lựa chọn hàng đầu.
 
Với khả năng chịu nhiệt tốt, ống nhựa chịu nhiệt PPR Tiền Phong đảm bảo rằng nước được cung cấp đến các điểm sử dụng với nhiệt độ ổn định và an toàn.
 
Các phụ kiện PPR Tiền Phong dùng cho ống nhựa chịu nhiệt bao gồm van điều chỉnh và khớp nối. Nhờ vào tính linh hoạt và hiệu quả của các phụ kiện này, hệ thống cấp nước nóng có thể hoạt động một cách trơn tru và hiệu quả.
 
Kết luận
 
Ống nhựa PPR Tiền Phong và phụ kiện đi kèm là giải pháp tối ưu cho hệ thống cấp nước và cấp nhiệt trong các công trình xây dựng. Với đặc điểm chịu áp lực, chịu nhiệt và không bị ảnh hưởng bởi các hóa chất trong nước, ống nhựa PPR Tiền Phong mang lại lợi ích vượt trội về tiết kiệm chi phí, độ bền cao và dễ dàng lắp đặt và bảo trì.
 
Hãy lựa chọn ống nhựa PPR Tiền Phong để đảm bảo chất lượng và hiệu quả cho hệ thống cấp nước và cấp nhiệt của công trình xây dựng.
 
Thông tin liên hệ
 
Để biết thêm thông tin về ống nhựa PPR Tiền Phong và phụ kiện đi kèm, vui lòng liên hệ:
 
- NPP Gia Hân Group chuyên phân phối ống nhựa PVC các thương hiệu cho công trình dự án trên toàn quốc. Đáp ứng giá thành tốt nhất cho quý khách hàng

- Ngoài ra chúng tôi củng là NPP cấp 1 các hãng ống nhựa khác như: Nhựa Đồng NaiNhựa Đệ NhấtNhựa Đạt HòaNhựa Hoa SenNhựa Tiền PhongNhựa DekkoNhựa Stroman. v.v

- Giao hàng trên toàn quốc.

Khu vực  phía Nam:

Tại Bình PhướcBình DươngĐồng NaiTây NinhBà Rịa-Vũng TàuLâm Đồng, Đà Lạt, TP Hồ Chí MinhLong AnĐồng ThápTiền GiangAn GiangBến TreVĩnh LongTrà VinhHậu GiangKiên GiangSóc TrăngBạc LiêuCà MauCần Thơ.

Khu vực  Miền Trung:

Tại Thanh hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên HuếĐà NẵngQuảng NamQuảng NgãiBình ĐịnhPhú YênKhánh HòaNha TrangNinh ThuậnBình ThuậnKon TumGia LaiĐắk LắkĐắk Nông.

Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616

Email: [email protected]

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân >>> ĐẠI CHỈ KHO GOOGLE MAP <<<

 
Hãy liên hệ ngay để được tư vấn và mua hàng chính hãng.
 

 

Tác giả:

Gia Hân Group

Website: ongnhuatienphongvn.com

Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616

Email: [email protected]

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

 


GIÁ ỐNG NHỰA TIỀN PHONG MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG PPR CHỊU NHIỆT

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TRƠN

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 2 LỚP

BẢNG GIÁ ỐNG XOẮN HDPE LUỒN CÁP

BẢNG GIÁ ỐNG PVC CỨNG TRÒN LUỒN ĐIỆN


GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH

ỐNG NHỰA BÌNH MINH

 

GIÁ VAN GANG - ỐNG NHỰA ĐN - ĐN - HS

BẢNG GIÁ VAN GANG SHINYI

BẢNG GIÁ KHỚP NỐI MỀM GANG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG PVC VIỄN THÔNG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐẠT HOÀ

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR DEKKO

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA STROMAN

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC GIÁ RẺ

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH ĐẠT HÒA

 

QUY CÁCH PHỤ KIỆN - PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA

QUY CÁCH PHỤ KIỆN PVC

QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR

QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

 

QUY CÁCH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG NHỰA

QUY CÁCH ỐNG NHỰA PVC

QUY CÁCH ỐNG NHỰA PPR

QUY CÁCH ỐNG NHỰA HDPE

 

CATALOGUE NHỰA TIỀN PHONG

CATALOGUE ỐNG NHỰA

 

VẬT TƯ PHỤ

CÙM TREO - TY REN - BULONG + TÁN

 

PHỤ KIỆN VAN GANG

VAN CỔNG - VAN 1 CHIỀU - TRỤ CỨU HỎA

 

VAN VÒI ĐỒNG MIHA

LUPPE - VAN 1 CHIỀU - VAN Y LỌC

 

ỐNG NHỰA PVC SCH40 - SCH80

ỐNG NHỰA CÔNG NGHIỆP SCH40 - SCH80

 

ỐNG NHỰA PVC GÂN XANH BƠM CÁT

ỐNG NHỰA GÂN XANH BƠM HÚT CÁT

 

 

 

 

  • Liên hệ ngay để được báo giá nhà máy sản xuất
  • Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha