BẢNG GIÁ ỐNG HDPE NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE NHỰA ĐỒNG NAI 2024. Bảng giá chi tiết ống HDPE Nhựa Đồng Nai: Sản phẩm không thể thiếu cho các dự án xây dựng và nông nghiệp. Ống HDPE PE100

Ngày đăng: 02-11-2023

583 lượt xem

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE NHỰA ĐỒNG NAI 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI 2024

Ống HDPE và phụ kiện HDPE là những sản phẩm không thể thiếu trong ngành công nghiệp hiện nay. Với những ưu điểm vượt trội, chúng đã và đang được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
 
Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về ý nghĩa và ứng dụng của ống HDPE và phụ kiện HDPE, cùng với bảng giá chi tiết từ nhà cung cấp uy tín.
 

Đơn giá: VNĐ/Mét

GIÁ BÁN ỐNG HDPE ĐỒNG NAI GIÁ RẺ NHẤT

ĐƯỜNG KÍNH (D-PHI)

ĐỘ DÀY ()

ÁP SUẤT (PN-Bar)

 GIÁ CHƯA VAT

GIÁ BÁN

Ống HDPE D20 Đồng Nai

1.8

12.5

           7,400

          8,140

2

16

           8,100

          8,910

2.3

20

           9,400

        10,340

Ống HDPE D25 Đồng Nai

2

12.5

           9,790

        10,769

2.3

16

         11,690

        12,859

3

20

         13,690

        15,059

Ống HDPE D32 Đồng Nai

2

10

         13,140

        14,454

2.4

12.5

         16,040

        17,644

3

16

         18,760

        20,636

2

8

         22,570

        24,827

Ống HDPE D40 Đồng Nai

2.4

10

         16,590

        18,249

3

12.5

         20,030

        22,033

3.7

16

         24,200

        26,620

4.5

20

         29,090

        31,999

2.4

8

         34,530

        37,983

Ống HDPE D50 Đồng Nai

3

10

         25,740

        28,314

3.7

12.5

         30,730

        33,803

4.6

16

         36,980

        40,678

5.6

20

         39,440

        43,384

3

8

         45,140

        49,654

3.8

10

         53,380

        58,718

Ống HDPE D63 Đồng Nai

4.7

12.5

         39,970

        43,967

5.8

16

         49,130

        54,043

7.1

20

         59,550

        65,505

3.6

8

         70,970

        78,067

4.5

10

         85,020

        93,522

Ống HDPE D75 Đồng Nai

5.6

12.5

         56,830

        62,513

6.8

16

         70,060

        77,066

8.4

20

         84,470

        92,917

4.3

8

       100,790

      110,869

5.4

10

       120,360

      132,396

Ống HDPE D90 Đồng Nai

6.7

12.5

         89,730

        98,703

8.2

16

         99,430

      109,373

10.1

20

       120,180

      132,198

4.2

6

       144,290

      158,719

5.3

8

       172,750

      190,025

Ống HDPE D110 Đồng Nai

6.6

10

         96,980

      106,678

8.1

12.5

       120,460

      132,506

10

16

       150,640

      165,704

12.3

20

       180,000

      198,000

4.8

6

       217,350

      239,085

6

8

       261,580

      287,738

Ống HDPE D125 Đồng Nai

7.4

10

       125,440

      137,984

9.2

12.5

       155,530

      171,083

11.4

16

       190,150

      209,165

14

 

       231,760

      254,936

5.4

6

       281,150

      309,265

6.7

8

       335,260

      368,786

Ống HDPE D140 Đồng Nai

8.3

10

       157,440

      173,184

10.3

12.5

       193,960

      213,356

12.7

16

       237,380

      261,118

15.7

20

       287,500

      316,250

6.2

6

       348,590

      383,449

7.7

8

       419,280

      461,208

Ống HDPE D160 Đồng Nai

9.5

10

       206,290

      226,919

11.8

12.5

       254,330

      279,763

14.6

16

       311,970

      343,167

17.9

20

       375,140

      412,654

6.9

6

       460,980

      507,078

8.6

8

       549,980

      604,978

Ống HDPE D180 Đồng Nai

10.7

10

       257,770

      283,547

13.3

12.5

       320,220

      352,242

16.4

16

       392,730

      432,003

20.1

20

       478,290

      526,119

7.7

6

       579,890

      637,879

9.6

8

       695,360

      764,896

Ống HDPE D200 Đồng Nai

11.9

10

       320,130

      352,143

14.7

12.5

       398,890

      438,779

18.2

16

       492,160

      541,376

22.4

20

       586,050

      644,655

8.6

6

       725,540

      798,094

10.8

8

       865,120

      951,632

Ống HDPE D225 Đồng Nai

13.4

10

       401,610

      441,771

16.6

12.5

       502,310

      552,541

20.5

16

       604,910

      665,401

25.2

20

       740,860

      814,946

9.6

6

       887,060

      975,766

11.9

8

    1,069,960

   1,176,956

Ống HDPE D250 Đồng Nai

14.8

10

       497,500

      547,250

18.4

12.5

       612,970

      674,267

22.7

16

       749,470

      824,417

27.9

20

       921,140

   1,013,254

10.7

6

    1,103,590

   1,213,949

13.4

8

    1,320,390

   1,452,429

Ống HDPE D280 Đồng Nai

16.6

10

       616,960

      678,656

20.6

12.5

       781,920

      860,112

25.4

16

       933,830

   1,027,213

31.1

20

    1,154,890

   1,270,379

12.1

6

    1,383,110

   1,521,421

15

8

    1,653,840

   1,819,224

Ống HDPE D315 Đồng Nai

18.7

10

       786,720

      865,392

23.2

12.5

       979,510

   1,077,461

28.6

16

    1,189,150

   1,308,065

35.2

20

    1,444,470

   1,588,917

13.6

6

    1,750,730

   1,925,803

16.9

8

    2,106,840

   2,317,524

Ống HDPE D355 Đồng Nai

21.1

10

       999,270

   1,099,197

26.1

12.5

    1,231,750

   1,354,925

32.2

16

    1,511,180

   1,662,298

39.7

20

    1,832,030

   2,015,233

15.3

6

    2,222,590

   2,444,849

19.1

8

    2,672,680

   2,939,948

Ống HDPE D400 Đồng Nai

23.7

10

    1,260,660

   1,386,726

29.4

12.5

    1,579,610

   1,737,571

36.6

16

    1,920,220

   2,112,242

44.7

20

    2,319,380

   2,551,318

17.2

6

    2,832,480

   3,115,728

21.5

8

    3,403,940

   3,744,334

Ống HDPE D450 Đồng Nai

26.7

10

    1,611,060

   1,772,166

33.1

12.5

    1,982,760

   2,181,036

40.9

16

    2,426,430

   2,669,073

50.3

20

    2,932,540

   3,225,794

19.1

6

    3,585,120

   3,943,632

23.9

8

    4,303,140

   4,733,454

Ống HDPE D500 Đồng Nai

29.7

10

    1,962,010

   2,158,211

36.8

12.5

    2,459,690

   2,705,659

45.4

16

    3,017,380

   3,319,118

55.8

20

    3,649,560

   4,014,516

21.4

6

    4,444,170

   4,888,587

26.7

8

    5,322,530

   5,854,783

Ống HDPE D560 Đồng Nai

33.2

10

    2,694,620

   2,964,082

41.2

12.5

    3,322,730

   3,655,003

50.8

16

    4,079,540

   4,487,494

24.1

6

    4,979,560

   5,477,516

30

8

    6,014,630

   6,616,093

Ống HDPE D630 Đồng Nai

37.4

10

    3,414,270

   3,755,697

46.3

12.5

    4,198,280

   4,618,108

57.2

16

    5,167,180

   5,683,898

27.2

6

    6,293,790

   6,923,169

33.9

8

    7,145,770

   7,860,347

Ống HDPE D710 Đồng Nai

42.1

10

    4,346,920

   4,781,612

52.2

12.5

    5,352,980

   5,888,278

64.5

16

    6,566,600

   7,223,260

30.6

6

    8,007,720

   8,808,492

38.1

8

    9,694,470

 10,663,917

Ống HDPE D800 Đồng Nai

47.4

10

    5,505,250

   6,055,775

58.8

12.5

    6,785,040

   7,463,544

34.4

6

    8,326,760

   9,159,436

42.9

8

  10,165,800

 11,182,380

53.3

10

  12,307,000

 13,537,700

Ống HDPE D900 Đồng Nai

66.2

12.5

    6,962,690

   7,658,959

38.2

6

    8,585,080

   9,443,588

47.7

8

  10,532,850

 11,586,135

59.3

10

  12,868,550

 14,155,405

72.5

12.5

  15,562,260

 17,118,486

Ống HDPE D1000 Đồng Nai

45.9

6

    8,591,420

   9,450,562

57.2

8

  10,607,170

 11,667,887

67.9

10

  13,017,190

 14,318,909

53.5

6

  15,673,750

 17,241,125

66.7

8

  19,106,150

 21,016,765

 
 

I. GIỚI THIỆU VỀ ỐNG HDPE ĐỒNG NAI

 
- Ống HDPE (High-Density Polyethylene) là loại ống được sản xuất từ chất liệu nhựa HDPE có độ cứng cao. Phụ kiện HDPE là các linh kiện kết nối, gắn vào các đầu ống để tạo thành hệ thống hoàn chỉnh. Cả hai đều có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển các chất lỏng, khí và hóa chất trong ngành công nghiệp.
 

II. ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE ĐỒNG NAI SỬ DỤNG LÀM GÌ?

 
1. Sự phát triển của ngành công nghiệp sử dụng ống HDPE và phụ kiện HDPE
 
Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp đã có sự phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong lĩnh vực xây dựng, nông nghiệp và hóa chất. Điều này đã tạo ra nhu cầu lớn về ống HDPE và phụ kiện HDPE để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các dự án.
 
2. Các lợi ích của việc sử dụng ống HDPE và phụ kiện HDPE trong ngành công nghiệp
 
- Độ bền cao: Ống HDPE có khả năng chịu được áp lực cao và không bị ảnh hưởng bởi môi trường xung quanh, giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống.
 
- Khả năng chịu hóa chất: Nhựa HDPE có tính chất không tương hợp với hầu hết các loại chất lỏng và hóa chất, giúp tránh được hiện tượng ăn mòn.
 
- Dễ dàng lắp đặt: Ống HDPE có trọng lượng nhẹ, linh hoạt và dễ dàng cắt, gắn kết với phụ kiện HDPE.
 
- Tiết kiệm chi phí: Sử dụng ống HDPE và phụ kiện HDPE giúp tiết kiệm chi phí vận hành, bảo trì do độ bền cao và khả năng chịu được áp lực lớn.
 
 

IV. BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE NHỰA ĐỒNG NAI

 
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN NHỰA HDPE ĐỒNG NAI 2024

1. PHỤ KIỆN HDPE ĐỒNG NAI CÓ MẤY LOẠI

 

- Phụ kiện nối ren: Dùng để nối các đầu ống lại với nhau.

 

- Phụ kiện hàn: Dùng để kết nối các đầu ống với các thiết bị khác trong hệ thống.

 

ĐẠI LÝ BÁN ỐNG HDPE ĐỒNG NAI UY TÍN GIÁ TỐT NHẤT

 
- Sản phẩm chất lượng cao: Nhà cung cấp uy tín cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế.
 
- Dịch vụ sau bán hàng tốt: Nhà cung cấp uy tín luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong quá trình sử dụng sản phẩm, từ việc tư vấn cho đến bảo hành.
 
- Giá cả cạnh tranh: Mặc dù có chất lượng cao, nhưng nhà cung cấp uy tín luôn đảm bảo giá cả cạnh tranh, hợp lý với khách hàng.
 
- NPP Gia Hân Group chuyên phân phối ống nhựa PVC các thương hiệu cho công trình dự án trên toàn quốc. Đáp ứng giá thành tốt nhất cho quý khách hàng

- Ngoài ra chúng tôi củng là NPP cấp 1 các hãng ống nhựa khác như: Nhựa Đồng NaiNhựa Đệ NhấtNhựa Đạt HòaNhựa Hoa SenNhựa Tiền PhongNhựa DekkoNhựa Stroman. v.v

- Giao hàng trên toàn quốc.

Khu vực  phía Nam:

Tại Bình PhướcBình DươngĐồng NaiTây NinhBà Rịa-Vũng TàuLâm Đồng, Đà Lạt, TP Hồ Chí MinhLong AnĐồng ThápTiền GiangAn GiangBến TreVĩnh LongTrà VinhHậu GiangKiên GiangSóc TrăngBạc LiêuCà MauCần Thơ.

Khu vực  Miền Trung:

Tại Thanh hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên HuếĐà NẵngQuảng NamQuảng NgãiBình ĐịnhPhú YênKhánh HòaNha TrangNinh ThuậnBình ThuậnKon TumGia LaiĐắk LắkĐắk Nông.

Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616

Email: [email protected]

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân >>> ĐẠI CHỈ KHO GOOGLE MAP <<<


Tác giả:

Gia Hân Group

Website: ongnhuatienphongvn.com

Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616

Email: [email protected]

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

 


GIÁ ỐNG NHỰA TIỀN PHONG MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG PPR CHỊU NHIỆT

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TRƠN

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 2 LỚP

BẢNG GIÁ ỐNG XOẮN HDPE LUỒN CÁP

BẢNG GIÁ ỐNG PVC CỨNG TRÒN LUỒN ĐIỆN


GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH

ỐNG NHỰA BÌNH MINH

 

GIÁ VAN GANG - ỐNG NHỰA ĐN - ĐN - HS

BẢNG GIÁ VAN GANG SHINYI

BẢNG GIÁ KHỚP NỐI MỀM GANG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG PVC VIỄN THÔNG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐẠT HOÀ

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR DEKKO

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA STROMAN

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC GIÁ RẺ

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH ĐẠT HÒA

 

QUY CÁCH PHỤ KIỆN - PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA

QUY CÁCH PHỤ KIỆN PVC

QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR

QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

 

QUY CÁCH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG NHỰA

QUY CÁCH ỐNG NHỰA PVC

QUY CÁCH ỐNG NHỰA PPR

QUY CÁCH ỐNG NHỰA HDPE

 

CATALOGUE NHỰA TIỀN PHONG

CATALOGUE ỐNG NHỰA

 

VẬT TƯ PHỤ

CÙM TREO - TY REN - BULONG + TÁN

 

PHỤ KIỆN VAN GANG

VAN CỔNG - VAN 1 CHIỀU - TRỤ CỨU HỎA

 

VAN VÒI ĐỒNG MIHA

LUPPE - VAN 1 CHIỀU - VAN Y LỌC

 

ỐNG NHỰA PVC SCH40 - SCH80

ỐNG NHỰA CÔNG NGHIỆP SCH40 - SCH80

 

ỐNG NHỰA PVC GÂN XANH BƠM CÁT

ỐNG NHỰA GÂN XANH BƠM HÚT CÁT

 

 

 

 

  • Liên hệ ngay để được báo giá nhà máy sản xuất
  • Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha