BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024 là một trong những loại ống nhựa PPR phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước lạnh và nước nóng. Việc biết thông tin về bảng giá giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp và tiết kiệm chi phí.

Ngày đăng: 26-10-2023

376 lượt xem

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024
 
Ống nhựa PPR và vai trò của nó trong hệ thống nước
 
Ống nhựa PPR (Polypropylene Random) là một loại ống được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp nước và thoát nước. Với tính năng chịu nhiệt, Ống PPR UV chống tia UV và độ bền cao, ống nhựa PPR đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho việc xây dựng các công trình cấp thoát nước.
 
Lý do tại sao bạn cần biết về bảng giá ống nhựa PPR
 
Trong quá trình xây dựng hoặc sửa chữa hệ thống cấp thoát nước, việc biết thông tin về bảng giá ống nhựa PPR là rất quan trọng. Điều này giúp bạn có cái nhìn tổng quan về mức giá của các loại ống nhựa PPR có sẵn trên thị trường. Bằng cách so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu của bạn, bạn có thể tiết kiệm được chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.
 
Giới thiệu về các loại ống nhựa PPR có sẵn trên thị trường
 
Trên thị trường hiện nay, có nhiều nhà sản xuất cung cấp các loại ống nhựa PPR với chất lượng và giá cả khác nhau. Dưới đây là một số bảng giá ống nhựa PPR từ các nhà sản xuất uy tín:
 
1. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024: Đây là một trong những loại ống nhựa PPR phổ biến và được sử dụng rộng rãi. Với độ bền cao và khả năng chịu nhiệt tốt, ống nhựa PPR 2024 thích hợp cho các hệ thống cấp thoát nước.
 
2. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG: Sản phẩm của công ty Tiền Phong đã được khẳng định về chất lượng và độ tin cậy. Với công nghệ tiên tiến, ống nhựa PPR Tiền Phong đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của hệ thống cấp thoát nước.
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG MỚI NHẤT
 
 

Đơn vị tính: Đồng/mét
ĐƯỜNG KÍNH (D)-(PHI) ÁP SUẤT (PN) - (BAR) ĐỘ DÀY (mm) ĐƠN GIÁ CHƯA VAT ĐƠN GIÁ BÁN
ỐNG NHỰA PPR 20 10 2.3 23.364 25.700
16 2.8 26.000 28.600
20 3.4 28.909 31.800
25 4.1 32.000 35.200
ỐNG NHỰA PPR 25 10 2.8 41.718 45.900
16 3.5 48.000 52.800
20 4.2 50.727 55.800
25 5.1 53.000 58.300
ỐNG NHỰA PPR 32 10 2.9 54.091 59.500
16 4.4 65.000 71.500
20 5.4 74.636 82.100
25 6.5 82.000 90.200
ỐNG NHỰA PPR 40 10 3.7 72.545 79.800
16 5.5 88.000 96.800
20 6.7 115.545 127.100
25 8.1 125.364 137.900
ỐNG NHỰA PPR 50 10 4.6 106.273 116.900
16 6.9 140.000 154.000
20 8.3 179.545 197.500
25 10.1 200.000 220.000
ỐNG NHỰA PPR 63 10 5.8 169.000 185.900
16 8.6 220.000 242.000
20 10.5 283.000 311.300
25 12.7 315.000 346.500
ỐNG NHỰA PPR 75 10 6.8 235.000 258.500
16 10.3 300.000 330.000
20 12.5 392.000 431.200
25 15.1 445.000 489.500
ỐNG NHỰA PPR 90 10 8.2 343.000 377.300
16 12.3 420.000 462.000
20 15.0 586.000 644.600
25 18.1 640.000 704.000
ỐNG NHỰA PPR 110 10 10.0 549.000 603.900
16 15.1 640.000 704.000
20 18.3 825.000 907.500
25 22.1 950.000 1.045.000
ỐNG NHỰA PPR 125 10 11.4 680.000 748.000
16 17.1 830.000 913.000
20 20.8 1.110.000 1.221.000
25 25.1 1.275.000 1.402.500
ỐNG NHỰA PPR 140 10 12.7 839.000 922.900
16 19.2 1.010.000 1.111.000
20 23.3 1.410.000 1.551.000
25 28.1 1.680.000 1.848.000
ỐNG NHỰA PPR 160 10 14.6 1.145.000 1.259.500
16 21.9 1.400.000 1.540.000
20 26.6 1.875.000 2.062.500
25 32.1 2.176.000 2.393.600
ỐNG NHỰA PPR 180 10 16.4 1.804.000 1.984.400
16 24.6 2.508.000 2.758.800
20 29.0 2.948.000 3.242.800
25 36.1 3.388.000 3.726.800
ỐNG NHỰA PPR 200 10 18.2 2.189.000 2.407.900
16 27.4 3.102.000 3.412.200
20 33.2 3.630.000 3.993.000
25 - - -
NOTE: PN10: ỐNG LẠNH - PN16: ỐNG LẠNH - PN20: ỐNG NÓNG - PN25: ỐNG NÓNG
 
 
 
3. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH: Công ty Bình Minh là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các sản phẩm ống nhựa PPR. Sản phẩm của công ty này có chất lượng cao và được sử dụng rộng rãi trong các dự án xây dựng.
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH 2024
 
Đơn vị tính: đồng/mét
Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán
Ống Nhựa PPR 20 – Phi – D 10 20×1,9 19,910
20 20×3,4 29,370
Ống Nhựa PPR 25 – Phi – D 10 25×2,3 30,250
20 25×4,2 52,030
Ống Nhựa PPR 32 – Phi – D 10 32×2,9 55,110
20 32×5,4 76,010
Ống Nhựa PPR 40 – Phi – D 10 40×3,7 73,920
20 40×6,7 117,810
Ống Nhựa PPR 50 – Phi – D 10 50×4,6 108,350
20 50×8,3 183,150
Ống Nhựa PPR 63 – Phi – D 10 63×5,8 172,810
20 63×10,5 289,080
Ống Nhựa PPR 75 – Phi – D 10 75×6,8 241,340
20 75×12,5 409,970
Ống Nhựa PPR 90 – Phi – D 10 90×8,2 350,240
20 90×15 597,410
Ống Nhựa PPR 110 – Phi – D 10 110×10 560,120
20 110×18,3 884,620
Ống Nhựa PPR 125 – Phi – D 10 125×11,4 693,550
20 125×20,8 1,140,700
Ống Nhựa PPR 140 – Phi – D 10 140×12,7 856,240
20 140×23,3 1,438,800
Ống Nhựa PPR 160 – Phi – D 10 160×14,6 1,163,800
20 160×26,6 1,910,150
Ống Nhựa PPR 200 – Phi – D 10 200×18,2 1,761,540
 
 
4. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT: Ống nhựa PPR Đệ Nhất là một lựa chọn phổ biến cho các công trình cấp thoát nước. Với độ bền cao và khả năng chịu áp lực tốt, sản phẩm này đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của hệ thống nước.
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT 2024
 
Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Ống Nhựa PPR – Phi 20 10 2.3 21.200 23.320
16 2.8 23.600 25.960
20 3.4 26.200 28.820
Ống Nhựa PPR – Phi 25 10 2.8 37.900 41.690
16 3.5 43.600 47.960
20 4.2 46.000 50.600
Ống Nhựa PPR – Phi 32 10 2.9 49.100 54.010
16 4.4 59.000 64.900
20 5.4 67.800 74.580
Ống Nhựa PPR – Phi 40 10 3.7 65.900 72.490
16 5.5 80.000 88.000
20 6.7 105.000 115.500
Ống Nhựa PPR – Phi 50 10 4.6 96.600 106.260
16 6.9 127.200 139.920
20 8.3 163.100 179.410
Ống Nhựa PPR – Phi 63 10 5.8 153.600 168.960
16 8.6 200.000 220.000
20 10.5 257.200 282.920
Ống Nhựa PPR – Phi 75 10 6.8 213.600 234.960
16 10.3 272.700 299.970
20 12.5 356.300 391.930
Ống Nhựa PPR – Phi 90 10 8.2 311.800 342.980
16 12.3 381.800 419.980
20 15 532.700 585.970
Ống Nhựa PPR – Phi 110 10 12 499.000 548.900
16 15.1 581.800 639.980
20 18.3 750.000 825.000
Ống Nhựa PPR – Phi 125 10 11.4 618.100 679.910
16 17.1 754.500 829.950
20 20.8 1.009.000 1.109.900
Ống Nhựa PPR – Phi 140 10 12.7 762.700 838.970
16 19.2 918.100 1.009.910
20 23.3 1.281.800 1.409.980
Ống Nhựa PPR – Phi 160 10 14.6 1.040.900 1.144.990
16 21.9 1.272.700 1.399.970
20 26.6 1.704.500 1.874.950
Ống Nhựa PPR – Phi 200 10 18.2 1.491.500 1.640.650
16 27.4 3.102.000 3.412.200
20 33.2 3.291.800 3.620.980
 
5. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR HOA SEN: Công ty Hoa Sen đã khẳng định được vị thế của mình trong ngành công nghiệp xây dựng. Sản phẩm ống nhựa PPR của công ty này có chất lượng cao và được sử dụng rộng rãi trong các công trình cấp thoát nước.
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR HOA SEN 2024
 
 
Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Ống Nhựa PPR – Phi 20 10 1.9 17.300 19.030
12.5 2.3 21.300 23.430
16 2.8 23.700 26.070
20 3.4 26.300 28.930
25 4.1 29.100 32.010
Ống Nhựa PPR – Phi 25 10 2.3 27.000 29.700
12.5 2.8 38.000 41.800
16 3.5 43.700 48.070
20 4.2 46.100 50.710
25 5.1 48.200 53.020
Ống Nhựa PPR – Phi 32 10 2.9 49.200 54.120
12.5 3.6 51.000 56.100
16 4.4 59.100 65.010
20 5.4 67.900 74.690
25 6.5 74.600 82.060
Ống Nhựa PPR – Phi 40 10 3.7 66.000 72.600
12.5 4.5 77.000 84.700
16 5.5 80.000 88.000
20 6.7 105.000 115.500
25 8.1 114.00 125.400
Ống Nhựa PPR – Phi 50 10 4.6 96.700 106.370
12.5 5.6 123.000 135.300
16 6.9 127.300 140.030
20 8.3 163.200 179.520
25 10.1 181.900 200.090
Ống Nhựa PPR – Phi 63 10 5.8 153.700 169.070
12.5 7.1 193.000 212.300
16 8.6 200.000 220.000
20 10.5 257.300 283.030
25 12.7 286.400 315.040
Ống Nhựa PPR – Phi 75 10 6.8 213.700 235.070
12.5 8.4 221.180 243.298
16 10.3 272.800 300.080
20 12.5 356.400 392.040
25 15.1 404.600 445.060
Ống Nhựa PPR – Phi 90 10 8.2 311.900 343.090
12.5 10.1 317.270 348.997
16 12.3 381.900 420,090
20 15 532.800 586,080
25 18.1 581.900 640.090
Ống Nhựa PPR – Phi 110 10 10 499.100 549.010
12.5 12.3 542.000 596.200
16 15.1 581.900 640.090
20 18.3 750.000 825.000
25 22.1 863.700 950.070
Ống Nhựa PPR – Phi 125 10 11.4 618.200 680.020
16 17.1 754.600 830.060
20 20.8 1.009.100 1.110.010
25 25.1 1.159.100 1.275.010
Ống Nhựa PPR – Phi 140 10 12.7 762.800 839.080
16 19.2 918.200 1.010.020
20 23.3 1.281.900 1.410.090
25 28.1 1.527.300 1.680.030
Ống Nhựa PPR – Phi 160 10 14.6 1.041.000 1.145.100
16 21.9 1.272.800 1.400.080
20 26.6 1.704.600 1.875.060
25 32.1 1.978.200 2.176.020
 
6. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐẠT HÒA: Công ty Đạt Hòa là một trong những công ty hàng đầu về sản xuất và phân phối các loại ống nhựa PPR. Sản phẩm của công ty này có độ bền cao và khả năng chịu áp lực tốt, phù hợp cho việc xây dựng hệ thống cấp thoát nước.
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐẠT HÒA 2024
 
 
7. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI: Công ty Đồng Nai là một trong những nhà sản xuất hàng đầu về ống nhựa PPR. Sản phẩm của công ty này có chất lượng cao và được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng.
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI 2024
 

Đơn giá: VNĐ/Mét

ĐƯỜNG KÍNH (D-PHI)

ĐỘ DÀY ()

ÁP SUẤT (PN-Bar)

 GIÁ CHƯA VAT

GIÁ BÁN

Ống PPR D20 Đồng Nai

2.3

10

             21,300

            23,430

2.8

16

             23,600

            25,960

3.4

20

             26,700

            29,370

4.1

25

             30,500

            33,550

Ống PPR D25 Đồng Nai

2.8

10

             37,800

            41,580

3.5

16

             43,600

            47,960

4.2

20

             47,300

            52,030

5.1

25

             50,500

            55,550

Ống PPR D32 Đồng Nai

2.9

10

             50,100

            55,110

4.4

16

             59,000

            64,900

5.4

20

             69,100

            76,010

6.5

25

             77,500

            85,250

Ống PPR D40 Đồng Nai

3.7

10

             67,200

            73,920

5.5

16

             80,000

            88,000

6.7

20

           107,100

          117,810

8.1

25

           119,800

          131,780

Ống PPR D50 Đồng Nai

4.6

10

             98,500

          108,350

6.9

16

           127,200

          139,920

8.3

20

           166,500

          183,150

10.1

25

           186,200

          204,820

Ống PPR D63 Đồng Nai

5.8

10

           157,100

          172,810

8.6

16

           200,000

          220,000

10.5

20

           262,800

          289,080

12.7

25

           299,400

          329,340

Ống PPR D75 Đồng Nai

6.8

10

           219,400

          241,340

10.3

16

           272,700

          299,970

12.5

20

           372,700

          409,970

Ống PPR D90 Đồng Nai

8.2

10

           318,400

          350,240

12.3

16

           381,800

          419,980

15

20

           543,100

          597,410

Ống PPR D110 Đồng Nai

10

10

           509,200

          560,120

15.1

16

           581,800

          639,980

18.3

20

           804,200

          884,620

Ống PPR D125 Đồng Nai

11.4

10

           630,500

          693,550

17.1

16

           754,500

          829,950

20.8

20

        1,037,000

       1,140,700

Ống PPR D140 Đồng Nai

12.7

10

           778,400

          856,240

19.2

16

           918,100

       1,009,910

23.3

20

        1,308,000

       1,438,800

Ống PPR D160 Đồng Nai

14.6

10

        1,058,000

       1,163,800

21.9

16

        1,272,700

       1,399,970

26.6

20

        1,736,500

      1,910,150

 
Giới thiệu về các tính năng đặc biệt của ống nhựa PPR
 
Ngoài việc biết về bảng giá, bạn cũng cần hiểu về các tính năng đặc biệt của ống nhựa PPR. Dưới đây là một số tính năng quan trọng của sản phẩm này:
 
1. Sử dụng công nghệ chống tia UV - Bảng giá ống nhựa PPR UV: Công nghệ chống tia UV giúp bảo vệ ống nhựa PPR khỏi tác động của ánh sáng mặt trời và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
 
2. Chất liệu chịu nhiệt và chống nắng - Bảng giá ống nhựa PPR chống nắng: Với khả năng chịu nhiệt và chống nắng, ống nhựa PPR là lựa chọn lý tưởng cho việc xây dựng hệ thống cấp thoát nước trong các khu vực có khí hậu nóng.
 
Hỗ trợ cho mượn máy hàn PPR D110 - D200 để lắp đặt ống nhựa PPR
 
Để giúp khách hàng tiết kiệm chi phí và thực hiện công việc lắp đặt ống nhựa PPR một cách chuyên nghiệp, chúng tôi cung cấp dịch vụ cho mượn máy hàn PPR D110 - D200. Điều này giúp bạn tiết kiệm được chi phí mua máy hàn và đảm bảo công việc được thực hiện đúng kỹ thuật.
 
Ống PPR PN10 - PN16: Sử dụng cho hệ thống nước lạnh
 
Ống PPR PN10 - PN16 là loại ống nhựa PPR được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp nước lạnh. Với khả năng chịu áp lực tốt và độ bền cao, sản phẩm này đáp ứng được yêu cầu của các công trình xây dựng.
 
Ống PPR PN20: Sử dụng cho hệ thống nước nóng
 
Ống PPR PN20 là loại ống nhựa PPR được thiết kế để sử dụng trong các hệ thống cấp nước nóng. Với khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, sản phẩm này đáp ứng được yêu cầu của các công trình xây dựng.
 
Ống nhựa PPR còn gọi là ống chịu nhiệt và ống nước nóng
 
Ống nhựa PPR có khả năng chịu nhiệt tốt và được sử dụng rộng rãi trong cáchệ thống cấp nước nóng. Với khả năng chịu được nhiệt độ cao và áp lực, ống nhựa PPR là lựa chọn tốt cho việc xây dựng các hệ thống cấp nước trong các khu vực có nhu cầu sử dụng nước nóng.
 
Cung cấp thông tin chi tiết về các kích thước của ống nhựa PPR
 
Để giúp bạn lựa chọn đúng kích thước ống nhựa PPR phù hợp với yêu cầu của công trình, chúng tôi cung cấp thông tin chi tiết về các kích thước của sản phẩm. Dưới đây là danh sách các kích thước phổ biến của ống nhựa PPR:
 
1. Ống nhựa PPR D20: Đường kính ngoài là 20mm
 
2. Ống nhựa PPR D25: Đường kínhngoài là 25mm
 
3. Ống nhựa PPR D32: Đường kính ngoài là 32mm
 
4. Ống nhựa PPR D40: Đường kính ngoài là 40mm
 
5. Ống nhựa PPR D50: Đường kính ngoài là 50mm
 
6. Ống nhựa PPR D63: Đường kính ngoài là 63mm
 
7. Ống nhựa PPR D75: Đường kính ngoài là 75mm
 
8. Ống nhựa PPR D90: Đường kính ngoài là 90mm
 
9. Ống nhựa PPR D110: Đường kính ngoài là 110mm
 
10. Ống nhựa PPR D125: Đường kính ngoài là 125mm
 
11. Ống nhựa PPR D140: Đường kính ngoài là 140mm
 
12. Ống nhựa PPR D160: Đường kính ngoài là 160mm
 
13. Ống nhựa PPR D180: Đường kính ngoài là 180mm
 
14. Ống nhựa PPR D200: Đường kính ngoài là 200mm
 
- NPP Gia Hân Group chuyên phân phối ống nhựa PVC. HDPE, Van Giang, PCCC các thương hiệu cho công trình dự án trên toàn quốc. Đáp ứng giá thành tốt nhất cho quý khách hàng

- Ngoài ra chúng tôi củng là NPP cấp 1 các hãng ống nhựa khác như: Nhựa Đồng NaiNhựa Đệ NhấtNhựa Đạt HòaNhựa Hoa SenNhựa Tiền PhongNhựa DekkoNhựa Stroman. v.v

- Giao hàng trên toàn quốc.

Khu vực  phía Nam:

Tại Bình PhướcBình DươngĐồng NaiTây NinhBà Rịa-Vũng TàuLâm Đồng, Đà Lạt, TP Hồ Chí MinhLong AnĐồng ThápTiền GiangAn GiangBến TreVĩnh LongTrà VinhHậu GiangKiên GiangSóc TrăngBạc LiêuCà MauCần Thơ.

Khu vực  Miền Trung:

Tại Thanh hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên HuếĐà NẵngQuảng NamQuảng NgãiBình ĐịnhPhú YênKhánh HòaNha TrangNinh ThuậnBình ThuậnKon TumGia LaiĐắk LắkĐắk Nông.

Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616

Email: [email protected]

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân >>> ĐẠI CHỈ KHO GOOGLE MAP <<<

 

>>> QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR <<<

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR 2024

======================================

GIÁ ỐNG NHỰA TIỀN PHONG MỚI NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PPR CHỊU NHIỆT
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TRƠN
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 2 LỚP
BẢNG GIÁ ỐNG XOẮN HDPE LUỒN CÁP
BẢNG GIÁ ỐNG PVC CỨNG TRÒN LUỒN ĐIỆN

GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH
ỐNG NHỰA BÌNH MINH

 

GIÁ VAN GANG - ỐNG NHỰA ĐN - ĐN - HS
BẢNG GIÁ VAN GANG SHINYI
BẢNG GIÁ KHỚP NỐI MỀM GANG
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG PVC VIỄN THÔNG
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐẠT HOÀ
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR DEKKO
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA STROMAN
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC GIÁ RẺ
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH ĐẠT HÒA

 

QUY CÁCH PHỤ KIỆN - PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA
QUY CÁCH PHỤ KIỆN PVC
QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR
QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

 

QUY CÁCH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG NHỰA
QUY CÁCH ỐNG NHỰA PVC
QUY CÁCH ỐNG NHỰA PPR
QUY CÁCH ỐNG NHỰA HDPE

 

CATALOGUE NHỰA TIỀN PHONG
CATALOGUE ỐNG NHỰA

 

VẬT TƯ PHỤ
CÙM TREO - TY REN - BULONG + TÁN

 

PHỤ KIỆN VAN GANG
VAN CỔNG - VAN 1 CHIỀU - TRỤ CỨU HỎA

 

VAN VÒI ĐỒNG MIHA
LUPPE - VAN 1 CHIỀU - VAN Y LỌC

 

ỐNG NHỰA PVC SCH40 - SCH80
ỐNG NHỰA CÔNG NGHIỆP SCH40 - SCH80

 

ỐNG NHỰA PVC GÂN XANH BƠM CÁT
ỐNG NHỰA GÂN XANH BƠM HÚT CÁT

 

 

 

 

  • Liên hệ ngay để được báo giá nhà máy sản xuất
  • Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha