BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024: Các công ty sản xuất hàng đầu tại Việt Nam như Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất, Đạt Hòa, Hoa Sen và Đồng Nai cung cấp ống nhựa PVC chất lượng cao. Giá cả có biến động do nguyên liệu và chi phí sản xuất. Sử dụng ống nhựa PVC mang lại lợi ích về áp lực, chống ăn mòn, cách nhiệt và dễ lắp đặt trong xây dựng.

Ngày đăng: 24-10-2023

8,713 lượt xem

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC MỚI NHẤT

MỤC LỤC:

1. BẢNG GIÁ NHỰA  PVC TIỀN PHONG

2. BẢNG GIÁ NHỰA PVC BÌNH MINH

3. BẢNG GIÁ NHỰA PVC ĐỆ NHẤT

4. BẢNG GIÁ NHỰA PVC HOA SEN

5. BẢNG GIÁ NHỰA PVC ĐẠT HÒA

6. BẢNG GIÁ NHỰA PVC ĐỒNG NAI

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024

Ống nhựa PVC và vai trò của nó trong các công trình xây dựng
 
Ống nhựa PVC (Polyvinyl Chloride) là một vật liệu phổ biến được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng. Với tính năng chống ăn mòn, chịu được áp lực cao và khả năng cách nhiệt tốt, ống nhựa PVC đã trở thành một lựa chọn hàng đầu cho việc vận chuyển nước, hệ thống thoát nước và hệ thống điện trong các công trình xây dựng.
 
Để đảm bảo chất lượng và an toàn cho công trình, việc lựa chọn nhà sản xuất ống nhựa PVC uy tín là điều cần thiết. Các công ty sản xuất ống nhựa PVC hàng đầu tại Việt Nam hiện nay bao gồm Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất, Đạt Hòa, Hoa Sen và Đồng Nai. Những công ty này đã có uy tín và kinh nghiệm trong việc sản xuất ống nhựa PVC chất lượng cao.
 
Tình hình giá cả của ống nhựa PVC trên thị trường hiện nay
 
Trên thị trường hiện nay, giá cả của ống nhựa PVC có sự biến động do nhiều yếu tố như giá nguyên liệu, chi phí sản xuất và cung cầu. Tuy nhiên, trong thời gian gần đây, giá ống nhựa PVC đã có xu hướng tăng do tình hình khan hiếm nguyên liệu và tăng chi phí sản xuất. Điều này đã gây ra nhiều khó khăn và thách thức cho người tiêu dùng khi mua ống nhựa PVC.
 
Lợi ích của việc sử dụng ống nhựa PVC trong các công trình xây dựng
 
Việc sử dụng ống nhựa PVC trong các công trình xây dựng mang lại nhiều lợi ích đáng kể. Đầu tiên, ống nhựa PVC có khả năng chịu được áp lực cao và chống ăn mòn, giúp đảm bảo tính bền vững của hệ thống. Thứ hai, ống nhựa PVC có khả năng cách nhiệt tốt, giúp giữ nhiệt độ ổn định trong quá trình vận chuyển nước. Cuối cùng, ống nhựa PVC có tính linh hoạt cao và dễ dàng lắp đặt, tiết kiệm thời gian và công sức cho việc xây dựng.
 
Bảng giá ống nhựa PVC
 
Dưới đây là bảng giá ống nhựa PVC của các công ty sản xuất hàng đầu tại Việt Nam:
 
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG MỚI NHẤT
 
- Công ty Tiền Phong là một trong những nhà sản xuất ống nhựa PVC uy tín và chất lượng.
 
- Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng loại ống nhựa PVC của Tiền Phong:
 
MỤC LỤC

1. Bảng Giá Ống PVC Tiền Phong Hệ Inch

2. Bảng Giá Ống PVC Tiền Phong Hệ Mét

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG - HỆ INCH
ĐƯỜNG KÍNH (D - PHI) ÁP SUẤT (PN-BAR) ĐỘ DÀY (mm) ĐƠN GIÁ CHƯA VAT ĐƠN GIÁ BÁN /MÉT
ỐNG NHỰA PVC 21 9 1.2 5.364 5.900
12 1.4 6.364 7.000
15 1.6 7.364 8.100
20 2.5 10.909 12.000
ỐNG NHỰA PVC 27 8 1.3* 7.727 8.500
9 1.4 8.091 8.900
10 1.6 9.636 10.600
12 1.8 10.636 11.700
17 2.5 13.818 15.200
20 3.0 16.727 16.300
ỐNG NHỰA PVC 34 6 1.3 9.818 10.800
9 1.6 11.909 13.100
10 1.8* 13.636 15.000
12 2.0 14.818 16.300
15 2.5 17.818 19.600
18 3.0 21.364 23.500
ỐNG NHỰA PVC 42 6 1.4 13.636 15.000
7 1.7 16.182 17.800
7 1.8* 17.273 19.000
9 2.1 19.272 21.700
12 2.5 22.545 24.800
15 3.0 27.727 30.500
ỐNG NHỰA PVC 49 5 1.45 15.636 17.200
8 1.9 20.182 22.200
8 2.0* 21.909 24.100
9 2.4 25.818 28.400
9 2.5* 27.000 29.700
12 3.0 32.182 35.400
ỐNG NHỰA PVC 60 4 1.5 20.182 22.200
6 2.0 27.182 29.900
6 2.3* 31.273 34.400
9 2.8 37.636 41.400
9 3.0* 40.364 44.400
12 4.0 53.818 59.200
ỐNG NHỰA PVC 90 3 1.7 34.636 38.100
4 2.0* 41.091 45.200
4 2.1 43.364 47.700
5 2.6 53.182 58.500
6 2.9 58.818 64.700
6 3.0* 60.727 66.800
9 3.8 75.909 83.500
12 5.0 100.273 110.300
ỐNG NHỰA PVC 114 4 2.4 62.818 69.100
4 2.6* 68.545 75.400
4 2.9 74.273 81.700
5 3.2 82.818 91.100
6 3.5* 90.909 100.000
6 3.8 97.455 107.200
9 4.9 124.818 137.300
9 5.0* 128.364 1414.200
12 7.0 176.545 194.200
ỐNG NHỰA PVC 168 4 3.5 132.727 146.000
5 4.3 163.182 179.500
5 4.5* 179.364 191.800
6 5.0 191.182 210.300
7 6.5* 255.091 280.600
8 7.0 264.091 290.500
9 7.3 273.000 300.300
12 9.2 342.273 376.500
ỐNG NHỰA PVC 220 5 5.1 252.818 278.100
6 6.6 325.091 357.600
9 8.7 424.091 466.500
TIÊU CHUẨN BS EN ISO 1452-2:2009 - HỆ INCH (BS)

Lưu Ý:
- ( * ): Sản phẩm ngoài tiêu chuẩn không phổ biến, vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá theo khối lượng tối thiểu 1 lần sản xuất

- Ống và phụ kiện phải cùng tiêu chuẩn. Không sử dụng ống hệ inch lắp với phụ kiện hệ mét và ngược lại

>>> QUY CÁCH PHỤ KIỆN PVC <<<

BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG - HỆ MÉT
ĐƯỜNG KÍNH (D - PHI) ÁP SUẤT (PN-BAR) ĐỘ DÀY (mm) ĐƠN GIÁ CHƯA VAT ĐƠN GIÁ BÁN / MÉT
ỐNG NHỰA PVC 48 5 1.4 18.364 20.200
6 1.6 21.545 23.700
8 1.9 24.545 27.000
10 2.3 28.364 31.200
12.5 2.9 34.634 37.800
16 3.6 43.182 47.500
25 5.4 61.818 68.000
ỐNG NHỰA PVC 75 5 1.9 39.182 43.100
6 2.2 44.273 48.700
8 2.9 57.818 63.600
10 3.6 71.545 78.700
12.5 4.5 90.091 99.100
16 5.6 108.818 119.700
ỐNG NHỰA PVC 110 3 1.9 61.818 68.000
4 2.2 69.909 76.900
5 2.7 81.545 89.700
6 3.2 92.818 102.100
8 4.2 130.000 143.000
10 5.3 155.636 171.200
12.5 6.6 192.091 211.300
16 8.1 232.818 256.100
ỐNG NHỰA PVC 125 3 2.0 68.273 75.100
4 2.5 86.000 94.600
5 3.1 100.818 110.900
6 3.7 119.364 131.300
8 4.8 151.545 166.700
10 6.0 190.818 209.900
12.5 7.4 234.000 257.400
16 9.2 287.000 315.700
ỐNG NHỰA PVC 140 4 2.8 107.091 117.800
5 3.5 126.000 138.600
6 4.1 148.545 163.4700
8 5.4 198.636 218.500
10 6.7 243.182 267.500
12.5 8.3 299.000 328.900
16 10.3 367.091 403.800
ỐNG NHỰA PVC 160 4 3.2 143.000 157.300
5 4.0 166.636 183.300
6 4.7 192.364 211.600
8 6.2 248.818 273.700
10 7.7 315.727 347.300
12.5 9.5 387.545 426.300
16 11.8 476.545 524.200
ỐNG NHỰA PVC 180 4 3.6 176.000 193.600
5 4.4 204.182 224.600
6 5.3 243.091 267.400
8 6.9 310.545 341.600
10 8.6 397.273 437.000
12.5 10.7 492.182 541.400
16 13.3 606.818 664.200
ỐNG NHỰA PVC 200 4 3.9 214.818 236.300
5 4.9 259.545 285.500
6 5.9 301.818 332.000
8 7.7 385.182 423.700
10 9.6 493.364 542.700
12.5 11.9 608.182 669.000
16 14.7 742.909 817.200
ỐNG NHỰA PVC 225 4 4.4 263.273 289.600
5 5.5 316.364 348.000
6 6.6 375.091 412.600
8 8.6 487.000 535.700
10 10.8 624.727 687.200
12.5 13.4 772.091 849.300
16 16.6 923.545 1.015.900
ỐNG NHỰA PVC 250 4 4.9 345.091 379.600
5 6.2 416.91 457.700
6 7.3 485.545 534.100
8 9.6 627.636 690.400
10 11.9 793.364 872.700
12.5 14.8 982.636 1.080.900
16 18.4 1.198.636 1.318.500
ỐNG NHỰA PVC 280 4 5.5 413.818 455.200
5 6.9 494.818 544.300
6 8.2 583.000 641.300
8 10.7 749.000 823.900
10 13.4 1.027.182 1.139.900
12.5 16.6 1.179.182 1.297.100
16 20.6 1.437.636 1.581.400
ỐNG NHỰA PVC 315 4 6.2 523.091 575.400
5 7.7 621.000 683.100
6 9.2 745.091 819.600
8 12.1 936.091 1.029.700
10 15.0 1.296.000 1.425.600
12.5 18.7 1.493.273 1.642.600
16 23.2 1.817.727 1.999.500
ỐNG NHỰA PVC 355 4 7.0 660.727 726.800
5 8.7 811.364 892.500
6 10.4 965.273 1.061.800
8 13.6 1.252.545 1.377.800
10 16.9 1.540.182 1.694.200
12.5 21.1 1.900.727 2.090.800
16 26.1 2.315.545 2.547.100
ỐNG NHỰA PVC 400 4 7.8 829.182 912.100
5 9.8 1.031.000 1.134.100
6 11.7 1.226.091 1.3748.700
8 15.3 1.587.364 1.746.100
10 19.1 1.961.091 2.157.200
12.5 23.7 2.404.273 2.644.700
16 30.0 3.025.909 3.328.500
ỐNG NHỰA PVC 450 4 8.8 1.052.364 1.157.600
5 11.0 1.303.273 1.433.600
6 13.2 1.554.909 1.710.400
8 17.2 2.007.727 2.208.500
10 21.5 2.487.273 2.736.000
ỐNG NHỰA PVC 500 4 9.8 1.380.182 1.518.200
5 12.3 1.645.727 1.810.300
6 12.3 1.645.727 1.810.300
8 15.3 1.904.182 2.94.600
10 19.1 2.462.000 2.708.200
12 23.9 2.918.182 3.210.000
16 29.7 3.735.273 4.108.800

 
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024

- Công ty Bình Minh cũng là một trong số các công ty sản xuất ống nhựa PVC hàng đầu tại Việt Nam.
 
- Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng loại ống nhựa PVC của Bình Minh:
 

 MỤC LỤC:

1/ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HỆ INCH

2./ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HỆ MÉT

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH - HỆ INCH

Đơn vị tính: đồng/mét

ĐƯỜNG KÍNH (D-PHI) Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán  / MÉT
Ống Nhựa PVC 21 – Phi - D 15 21×1,6 6,820
29 21×3 11,550
Ống Nhựa PVC 27 – Phi - D 12 27×1,8 9,680
22 27×3 15,070
Ống Nhựa PVC 34 – Phi - D 12 34×2 13,530
20 34×3 19,250
Ống Nhựa PVC 42 – Phi - D 9 42×2,1 18,040
15 42×3 24,750
Ống Nhựa PVC 49 – Phi - D 9 49×2,4 23,540
13 49×3 28,820
Ống Nhựa PVC 60 – Phi - D 6 60×2 24,860
9 60×2,8 34,320
10 60×3 36,190
Ống Nhựa PVC 90 – Phi - D 3 90×1,7 31,680
6 90×2,9 53,680
6 90×3 54,230
9 90×3,8 69,520
Ống Nhựa PVC 114 – Phi - D 5 114×3,2 75,680
6 114×3,8 89,100
9 114×4,9 114,070
Ống Nhựa PVC 130 – Phi - D 8 130×5 130,350
Ống Nhựa PVC 168 – Phi - D 5 168×4,3 149,380
9 168×7,3 249,480
Ống Nhựa PVC 220 – Phi - D 5 220×5,1 231,220
6 220×6,6 297,220
9 220×8,7 387,860

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH - HỆ MÉT

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán / MÉT
Ống Nhựa uPVC – Phi 63 – Hệ Mét 5 63×1,6 23,540
6 63×1,9 27,280
10 63×3 41,580
Ống Nhựa uPVC – Phi 75 – Hệ Mét 4 75×1,5 26,620
6 75×2,2 37,950
10 75×3,6 59,510
Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Mét 3,2 90×1,5 32,010
6 90×2,7 55,220
10 90×4,3 85,140
Ống Nhựa uPVC – Phi 110 – Hệ Mét 3,2 110×1,8 45,980
6 110×3,2 79,310
10 110×4,3 126,710
Ống Nhựa uPVC – Phi 140 – Hệ Mét 6 140×4,1 127,930
10 140×6,7 201,410
Ống Nhựa uPVC – Phi 160 – Hệ Mét 4 160×4,4 141,900
6 160×4,7 166,210
10 160×7,7 264,000
Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ Mét 6 200×5,9 258,830
10 200×9,6 409,860
Ống Nhựa uPVC – Phi 225 – Hệ Mét 6 225×6,6 325,380
10 225×10,8 517,550
Ống Nhựa uPVC – Phi 250 – Hệ Mét 6 250×7,3 400,070
10 250×11,9 633,270
Ống Nhựa uPVC – Phi 280 – Hệ Mét 6 280×8,2 502,480
10 280×13,4 798,820
Ống Nhựa uPVC – Phi 315 – Hệ Mét 6 315×9,2 632,940
10 315×15 1,003,750
Ống Nhựa uPVC – Phi 400 – Hệ Mét 6 400×11,7 1,016,510
10 400×19,1 1,622,830
Ống Nhựa uPVC – Phi 450 – Hệ Mét 6.3 450×13,8 1,393,700
10 450×21,5 2,130,370
Ống Nhựa uPVC – Phi 500 – Hệ Mét 6.3 500×15,3 1,715,450
10 500×23,9 2,628,010
Ống Nhựa uPVC – Phi 560 – Hệ Mét 6.3 560×17,2 2,159,960
10 560×26,7 3,293,180
Ống Nhựa uPVC – Phi 630 – Hệ Mét 6.3 630×19,3 2,725,910
10 630×30 4,155,910
 
 
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT 2024
 
- Công ty Đệ Nhất cũng được biết đến với sản phẩm ống nhựa PVC chất lượng cao.
 
- Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng loại ống nhựa PVC của Đệ Nhất:
 
Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn giá chưa VAT Thanh toán / MÉT
Ống Nhựa uPVC – Phi 16 16 1.7 6.200 6.820
22 3 11.000 12.100
Ống Nhựa PVC – Phi 20 16 1.9 8.800 9.680
22 3 13.700 15.070
Ống Nhựa uPVC – Phi 25 12 2.1 12.300 13.530
18 3 17.900 19.690
Ống Nhựa PVC – Phi 32 12 2.1 16.400 18.040
16 3.5 27.000 29.700
Ống Nhựa PVC – Phi 40 12 2.5 21.400 23.540
16 3.5 29.500 32.450
Ống Nhựa PVC – Phi 50 10 2.5 26.800 29.480
11 3 31.200 34.320
12 3.5 39.800 43.870
12 4 41.300 45.430
16 4.5 48.600 53.460
6 1.9 24.800 27.280
10 3 37.800 41.580
Ống Nhựa PVC – Phi 65 08 3 40.700 44.770
06 2.2 34.500 37.950
10 3.6 54.100 59.510
08 3 41.000 45.100
12 4.5 69.300 76.230
Ống Nhựa PVC – Phi 80 12 5.5 96.000 105.600
5 2.2 38.400 42.240
6 2.7 50.200 55.220
6 3 48.800 53.680
8 3.5 57.500 63.250
9 4 63.200 69.520
10 4.3 77.400 85.140
12.5 5.4 93.900 103.290
Ống Nhựa PVC – Phi 100 5 2.7 60.100 66.110
6 3.2 72.100 79.310
8 4.2 92.100 101.310
10 5.3 114.700 126.170
12.5 6.6 141.100 155.210
6 3.5 70.600 77.660
9 5 103.700 114.070
12 7 152.200 167.420
12 6.7 149.900 164.890
Ống Nhựa PVC – Phi 125 5 3.5 92.000 101.200
6 4.1 116.300 127.930
8 5 141.100 155.210
10 6.7 183.100 201.410
12 7.5 208.200 229.020
Ống Nhựa PVC – Phi 150 5 4 129.000 141.900
6 4.7 151.100 166.210
8 6.2 194.800 214.280
10 7.7 240.000 264.000
12.5 9.5 292.000 321.200
6 4.5 135.800 149.380
9 7 218.500 240.350
12 9 305.500 336.050
12 9.7 316.500 348.150
Ống Nhựa PVC – Phi 200 5 4.9 196.300 215.930
6 5.9 235.300 258.830
8 7.7 303.500 333.850
10 9.6 372.600 409.860
12.5 11.9 458.700 504.570
6 6.6 270.200 297.220
9 8.7 352.600 387.860
10 9.7 404.400 444.840
12 11.4 475.700 523.270
5 5.5 245.500 270.050
6 6.6 295.800 325.380
8 8.6 381.500 419.650
10 10.8 470.500 517.550
12.5 13.4 578.900 636.790
Ống Nhựa PVC – Phi 250 5 6.2 310.000 341.000
6 7.3 363.700 400.070
8 9.6 472.700 519.970
10 11.9 575.700 633.270
12.5 14.8 712.900 784.190
5 6.9 386.100 424.710
6 8.2 456.800 502.480
8 10.7 590.500 649.550
10 13.4 726.200 798.820
12.5 16.6 888.300 977.130
Ống Nhựa PVC – Phi 355 5 8.7 625.200 687.720
6 10.4 743.800 818.180
Ống Nhựa PVC – Phi 300 5 7.7 465.700 512.270
6 9.2 575.400 632.940
8 12.1 745.400 819.940
10 15 912.500 1.003.750
12.5 18.7 1.032.500 1.135.750
Ống Nhựa PVC – Phi 400 5 9.8 777.500 855.250
6 11.7 924.100 1.016.510
10 19.1 1.475.300 1.622.830
Ống Nhựa PVC – Phi 450 5 11 1.011.900 1.113.090
8 17.2 1.559.900 1.715.890
10 21.5 1.930.500 2.123.550
Ống Nhựa PVC – Phi 500 5 12.3 1.257.000 1.382.700
6 14.6 1.485.100 1.633.610
10 23.9 2.384.400 2.622.840
Ống Nhựa PVC – Phi 560 6.3 17.2 1.963.600 2.159.960
10 26.7 2.993.800 3.293.180
Ống Nhựa PVC – Phi 630 5 18.4 2.362.000 2.598.200
6 30 3.778.100 4.155.910
 
 
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐẠT HÒA 2024
 
- Công ty Đạt Hòa cung cấp các loại ống nhựa PVC với chất lượng đáng tin cậy
.
- Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng loại ống nhựa PVC của Đạt Hòa:
 
BẢNG GIÁ PVC ĐẠT HÒA HỆ INCH
ĐƯỜNG KÍNH ( D - PHI ) x ĐỘ DÀY (mm) ĐƠN GIÁ BÁN / MÉT ÁP SUẤT ( PN ~ BAR )
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 16 x 1,00 mm 3,350 13
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 16 x 0,80 mm 2,850 10
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 21 x 3,00 mm 11,550 31
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 21 x 1,70 mm 7,150 17
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 21 x 1,40 mm 5,900 13
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 21 x 1,20 mm 4,950 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 27 x 3,00 mm 14,850 25
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 27 x 1,80 mm 9,350 14
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 27 x 1,40 mm 7,600 11
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 27 x 1,10 mm 5,900 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 34 x 4,00 mm 24,750 27
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 34 x 3,00 mm 19,250 19
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 34 x 1,90 mm 12,650 12
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 34 x 1,60 mm 10,450 10
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 34 x 1,30 mm 9,050 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 42 x 3,00 mm 24,900 15
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 42 x 2,10 mm 17,600 10
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 42 x 1,70 mm 14,350 8
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 42 x 1,35 mm 11,700 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 49 x 2,80 mm 26,700 12
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 49 x 2,40 mm 23,000 10
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 49 x 2,20 mm 20,900 9
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 49 x 2,00 mm 19,800 8
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 49 x 1,90 mm 18,900 8
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 49 x 1,45 mm 14,400 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 60 x 4,00 mm 47,600 14
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 60 x 3,00 mm 35,400 10
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 60 x 2,30 mm 27,200 8
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 60 x 1,90 mm 23,600 6
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 60 x 1,50 mm 18,800 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 76 x 4,00 mm 61,050 11
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 76 x 3,00 mm 45,300 8
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 76 x 2,50 mm 37,950 6
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 76 x 1,80 mm 27,900 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 90 x 5,00 mm 87,450 12
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 90 x 4,00 mm 70,950 9
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 90 x 3,00 mm 54,700 7
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 90 x 2,60 mm 46,300 6
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 90 x 2,10 mm 37,300 4
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 90 x 1,65 mm 29,550 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 114 x 5,00 mm 112,750 9
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 114 x 4,00 mm 94,600 7
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 114 x 3,20 mm 72,600 5
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 114 x 3,50 mm 83,050 6
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 114 x 2,90 mm 66,000 5
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 114 x 2,40 mm 56,100 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 168 x 6,50 mm 217,800 8
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 168 x 4,50 mm 152,900 5
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 168 x 3,50 mm 121,000 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 220 x 8,00 mm 352,000 8
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 220 x 6,50 mm 284,900 6
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 220 x 4,00 mm 178,750 Thoát
ĐƠN VỊ TÍNH: ĐỒNG/MÉT

- Ống nhựa Đạt Hoà được sản xuất theo tiêu chuẩn :

- TCVN 8491-2:2011 (ISO 1452-2:2009)

- TCVN 6140 : 1996

- TCVN 6146 : 1996

- TCVN 6148 : 2007

- QCVN 16:2007/BXD

BẢNG GIÁ ỐNG PVC ĐẠT HÒA HỆ MÉT
ĐƯỜNG KÍNH ( D - PHI ) x ĐỘ DÀY (mm) ĐƠN GIÁ BÁN / MÉT ÁP SUẤT ( PN ~ BAR )
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 110 x 3,60 mm 81,500 6
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 110 x 3,00 mm 66,500 5
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 110 x 2,45 mm 54,450 thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 130 x 4,50 mm 113,850 7
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 130 x 4,00 mm 100,650 6
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 130 x 3,50 mm 92,700 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 140 x 6,50 mm 180,400 9
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 140 x 5,00 mm 141,350 7
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 140 x 4,00 mm 113,850 6
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 140 x 3,50 mm 100,500 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 160 x 6,20 mm 196,900 8
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 200 x 5,90mm 242,550 6
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 200 x 4,50mm 185,350 4
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 200 x 4,00mm 167,200 4
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 200 x 3,50mm 148,500 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 250 x 6,20mm 319,000 4
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 250 x 4,90mm 254,100 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 250 x 3,90mm 201,300 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 315 x 8,00mm 533,500 4
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 315 x  6,20mm 418,000 Thoát
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 400 x 9,00mm 792,000 4
Ống nhựa PVC Đạt Hòa Phi 400 x 7,80mm 684,200 Thoát
ĐƠN VỊ TÍNH: ĐỒNG/MÉT
 
 
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HOA SEN 2024
 
- Công ty Hoa Sen cũng là một trong những nhà sản xuất ống nhựa PVC hàng đầu tại Việt Nam.
 
- Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng loại ống nhựa PVC của Hoa Sen:
 
Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn giá chưa VAT Thanh toán / MÉT
Ống Nhựa PVC – Phi 21 15 21×1.6 6.180 6.798
15 21×2 7.450 8.195
32 21×3 10.500 11.550
Ống Nhựa PVC – Phi 27 14 27×1.8 8.770 9.647
15 27×2 9.550 10.505
25 27×3 13.730 15.103
Ống Nhựa PVC – Phi 34 12 34×2 12.270 13.497
19 34×3 17.550 19.305
Ống Nhựa PVC – Phi 42 10 2.1 16.360 17.996
15 3 22.500 24.750
Ống Nhựa PVC – Phi 49 10 2.4 21.360 23.496
12 3 26.180 28.798
Ống Nhựa PVC – Phi 60 6 60×1.8 20.360 22.396
6 60×2 22.550 24.805
8 60×2.3 25.820 28.402
9 60×2.5 27.270 29.997
9 60×3 32.910 36.201
12 60×3.5 38.360 42.196
Ống Nhựa PVC – Phi 63 10 63×3 37.730 41.503
Ống Nhựa PVC – Phi 75 6 75×2.2 34.450 37.895
9 75×3 42.000 46.200
Ống Nhựa PVC – Phi 76 8 76×3 41.000 45.100
10 76×3.7 52.180 57.398
Ống Nhựa PVC – Phi 82 7 82×3 47.970 52.767
Ống Nhựa PVC – Phi 90 6 90×2.6 43.450 47.795
6 90×2.9 48.770 53.647
9 90×3.8 63.180 69.498
12 90×5 81.360 89.496
Ống Nhựa PVC – Phi 110 6 3.2 72.090 79.299
8 4.2 92.090 101.299
9 5.0 102.180 112.398
10 5.3 114.640 126.104
Ống Nhựa PVC – Phi 114 5 3.2 68.770 75.647
6 3.5 71.450 78.595
6 4.0 75.730 83.303
9 5.0 105.640 116.204
Ống Nhựa PVC – Phi 125 8 4.8 117.730 129.503
10 6.0 145.640 160.204
Ống Nhựa PVC – Phi 130 6 4.0 93.450 102.795
8 5.0 117.360 129.096
Ống Nhựa PVC – Phi 140 6 4.0 110.820 121.902
7 5.0 137.550 151.305
8 5.4 148.090 162.899
10 6.7 183.090 201.399
Ống Nhựa PVC – Phi 150 6 5.0 150.900 165.990
Ống Nhựa PVC – Phi 160 6 4.7 151.090 166.199
8 6.2 194.730 214.203
10 7.7 240.000 264.000
Ống Nhựa PVC – Phi 168 5 4.3 135.820 149.402
6 4.5 149.360 164.296
6 5.0 166.360 182.996
9 7.0 218.640 240.504
9 7.3 226.820 249.502
Ống Nhựa PVC – Phi 200 6 5.9 234.180 257.598
8 7.7 303.450 333.795
10 9.6 372.550 409.805
Ống Nhựa PVC – Phi 220 6 5.9 256.180 281.798
6 6.5 281.360 309.496
9 8.7 352.730 388.003
Ống Nhựa PVC – Phi 225 6 6.6 295.730 325.303
Ống Nhựa PVC – Phi 250 6 7.3 363.640 400.004
8 9.6 4.723.640 5.196.004
10 11.9 576.360 633.996
Ống Nhựa PVC – Phi 280 6 8.2 456.730 502.403
10 8.6 476.820 524.502
6 13.4 726.180 798.798
Ống Nhựa PVC – Phi 315 8 9.2 575.360 632.896
6 15.0 912.450 1.003.695
Ống Nhựa uPVC – Phi 355 6 10.9 766.180 842.798
8 13.6 948.550 1.043.405
Ống Nhựa PVC – Phi 400 6 11.7 924.090 1.016.499
6 12.3 973.820 1.071.202
8 15.3 1.202.000 1.322.200
Ống Nhựa PVC – Phi 450 6 13.8 1.267.000 1.393.700
8 17.2 1.523.730 1.676.103
Ống Nhựa PVC – Phi 500 6 15.3 1.559.500 1.715.450
8 19.1 1.880.000 2.068.000
Ống Nhựa PVC – Phi 560 6 17.2 1.963.590 2.159.949
8 21.4 2.359.360 2.595.296
Ống Nhựa PVC – Phi 630 6 19.3 2.478.090 2.725.899
8 24.1 2.989.180 3.288.098
 
 
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI 2024
 
- Công ty Đồng Nai cung cấp các loại ống nhựa PVC với chất lượng đáng tin cậy.
 
- Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng loại ống nhựa PVC của Đồng Nai:
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI 2022 - HỆ INCH
ĐƯỜNG KÍNH (D - PHI) ÁP SUẤT (PN-BAR) ĐỘ DÀY (mm) ĐƠN GIÁ CHƯA VAT ĐƠN GIÁ BÁN / MÉT
ỐNG NHỰA PVC 21 ĐỒNG NAI 15 1.6 7.100 7.810
ỐNG NHỰA PVC 27 ĐỒNG NAI 12 1.8 10.100 11.110
ỐNG NHỰA PVC 34 ĐỒNG NAI 12 2.0 14.200 15.510
ỐNG NHỰA PVC 42 ĐỒNG NAI 9 2.1 18.800 20.570
15 3.0 25.800 28.380
ỐNG NHỰA PVC 49 ĐỒNG NAI 9 2.4 24.500 26.950
12 3.0 30.000 33.000
ỐNG NHỰA PVC 60 ĐỒNG NAI 6 2.0 25.900 28.490
9 2.8 35.700 39.270
12 3.5 44.000 48.400
ỐNG NHỰA PVC 76 6 2.2 36.200 39.820
9 3.0 59.200 65.120
ỐNG NHỰA PVC 90 ĐỒNG NAI 6 2.9 55.900 61.490
9 3.8 72.300 79.530
ỐNG NHỰA PVC 114 ĐỒNG NAI 5 3.2 78.800 86.680
6 3.8 92.800 102.080
9 4.9 118.800 130.680
ỐNG NHỰA PVC 140 ĐỒNG NAI 6 4.1 133.100 146.410
9 5.8 156.500 172.150
ỐNG NHỰA PVC 168 ĐỒNG NAI 5 4.3 155.600 171.050
6 5.0 190.600 209.660
9 7.3 259.800 285.670
ỐNG NHỰA PVC 220 ĐỒNG NAI 6 6.6 309.300 340.230
9 8.7 403.800 444.070
ỐNG uPVC HỆ INCH - TIÊU CHUẨN BS3505:1986/ASTM D2241:93
  • BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI - HỆ MÉT

 
ĐƯỜNG KÍNH (D - PHI) ÁP SUẤT (PN-BAR) ĐỘ DÀY (mm) ĐƠN GIÁ CHƯA VAT ĐƠN GIÁ BÁN
ỐNG NHỰA PVC 63 ĐỒNG NAI 6 1.9 28.400 31.240
8 2.5 35.400 38.940
10 3.0 43.200 47.520
ỐNG NHỰA PVC 75 ĐỒNG NAI 6 2.2 39.500 43.450
8 2.9 54.200 59.620
10 3.6 62.000 68.200
ỐNG NHỰA PVC 90 ĐỒNG NAI 6 2.7 57.500 63.250
8 3.5 78.000 85.800
10 4.3 88.600 97.460
ỐNG NHỰA PVC 110 ĐỒNG NAI 6 2.7 76.400 84.040
8 3.4 87.000 95.700
10 4.2 122.000 134.200
12.5 5.3 131.300 144.430
ỐNG NHỰA PVC 125 6 3.1 94.500 103.950
8 3.9 111.900 123.090
10 4.8 142.100 156.310
12.5 6.0 178.900 196.790
ỐNG NHỰA PVC 140 ĐỒNG NAI 8 5.0 157.500 173.250
12.5 6.7 209.600 230.560
ỐNG NHỰA PVC 160 ĐỒNG NAI 6 4.0 147.700 162.470
8 4.9 180.300 198.330
10 6.2 233.300 256.630
12.5 7.7 274.800 302.280
ỐNG NHỰA PVC 180 ĐỒNG NAI 6 4.4 180.400 198.440
8 5.5 227.900 250.690
10 6.9 291.100 320.210
12.5 8.6 372.600 409.860
ỐNG NHỰA PVC 200 ĐỒNG NAI 6 4.9 243.300 267.630
8 6.2 283.000 311.300
10 7.7 361.200 397.320
12.5 9.6 426.600 469.260
ỐNG NHỰA PVC 225 ĐỒNG NAI 6 5.5 296.600 326.260
8 6.9 351.700 386.870
10 8.6 456.600 502.560
12.5 10.8 538.600 592.460
ỐNG NHỰA PVC 250 ĐỒNG NAI 6 6.2 390.200 429.220
8 7.7 455.200 500.720
10 9.6 588.500 647.350
12.5 11.9 659.100 725.010
ỐNG NHỰA PVC 280 ĐỒNG NAI 6 6.9 464.100 510.510
8 8.6 546.700 601.370
10 10.7 702.300 772.530
12.5 13.4 831.400 914.540
ỐNG NHỰA PVC 315 ĐỒNG NAI 6 7.7 582.300 640.530
8 9.2 658.800 724.680
8 9.7 698.700 768.570
10 12.1 877.700 965.470
12.5 15.0 1.044.700 1.149.170
ỐNG NHỰA PVC 355 ĐỒNG NAI 8 10.9 905.000 995.500
10 13.6 1.174.400 1.291.840
12.5 16.9 1.444.300 1.588.730
ỐNG NHỰA PVC 400 ĐỒNG NAI 8 12.3 1.149.700 1.264.670
10 15.3 1.448.500 1.637.350
12.5 19.1 1.689.100 1.858.010
ỐNG uPVC HỆ MÉT - TIÊU CHUẨN ISO 1452:2009/TCVN8491-2:2011
 
 
Thông tin bổ sung
 
A. Giá ống nhựa PVC mới nhất
- Để cập nhật thông tin về các biến động giá cả mới nhất trên thị trường, người tiêu dùng có thể tham khảo các nguồn tin tức và trang web chuyên về ngành xây dựng.
 
B. Bảng giá ống nhựa PVC năm 2024
- Dự đoán và phân tích về xu hướng giá cả của ống nhựa PVC trong năm 2024 có thể được tìm hiểu qua các báo cáo và nghiên cứu của các chuyên gia trong lĩnh vực này.
 
C. Bảng giá ống nhựa PVC giá rẻ
- Người tiêu dùng có thể tìm hiểu về các loại ống nhựa PVC có giá thành thấp nhưng vẫn đảm bảo chất lượng qua các nguồn thông tin và tư vấn từ các chuyên gia.
 
D. Bảng giá phụ kiện PVC
- Các phụ kiện đi kèm và bổ sung cho ống nhựa PVC cũng là một yếu tố quan trọng trong việc xây dựng hệ thống.
- Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng loại phụ kiện PVC:
 
E. Phụ tùng PVC
- Các phụ tùng cần thiết khi sử dụng ống nhựa PVC cũng đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng hệ thống.
- Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng loại phụ tùng PVC:
 
Kết luận
 
Trên đây là một số thông tin quan trọng về ống nhựa PVC và các công ty sản xuất hàng đầu tại Việt Nam. Việc lựa chọn và sử dụng ống nhựa PVC phù hợp không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình xây dựng. Hãy tham khảo các bảng giá ống nhựa PVC và thông tin bổ sung để có sự lựa chọn tốt nhất cho công trình của bạn
 
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC 2024

======================================

GIÁ ỐNG NHỰA TIỀN PHONG MỚI NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PPR CHỊU NHIỆT
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TRƠN
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 2 LỚP
BẢNG GIÁ ỐNG XOẮN HDPE LUỒN CÁP
BẢNG GIÁ ỐNG PVC CỨNG TRÒN LUỒN ĐIỆN

GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH
ỐNG NHỰA BÌNH MINH

 

GIÁ VAN GANG - ỐNG NHỰA ĐN - ĐN - HS
BẢNG GIÁ VAN GANG SHINYI
BẢNG GIÁ KHỚP NỐI MỀM GANG
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG PVC VIỄN THÔNG
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐẠT HOÀ
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR DEKKO
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA STROMAN
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC GIÁ RẺ
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH ĐẠT HÒA

 

QUY CÁCH PHỤ KIỆN - PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA
QUY CÁCH PHỤ KIỆN PVC
QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR
QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

 

QUY CÁCH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG NHỰA
QUY CÁCH ỐNG NHỰA PVC
QUY CÁCH ỐNG NHỰA PPR
QUY CÁCH ỐNG NHỰA HDPE

 

CATALOGUE NHỰA TIỀN PHONG
CATALOGUE ỐNG NHỰA

 

VẬT TƯ PHỤ
CÙM TREO - TY REN - BULONG + TÁN

 

PHỤ KIỆN VAN GANG
VAN CỔNG - VAN 1 CHIỀU - TRỤ CỨU HỎA

 

VAN VÒI ĐỒNG MIHA
LUPPE - VAN 1 CHIỀU - VAN Y LỌC

 

ỐNG NHỰA PVC SCH40 - SCH80
ỐNG NHỰA CÔNG NGHIỆP SCH40 - SCH80

 

ỐNG NHỰA PVC GÂN XANH BƠM CÁT
ỐNG NHỰA GÂN XANH BƠM HÚT CÁT

 

 

 

 

  • Liên hệ ngay để được báo giá nhà máy sản xuất
  • Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha