BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT 2024 Dưới đây là bảng giá chi tiết cho các loại ống nhựa HDPE từ DN20mm đến DN1200mm. Ngoài ra, còn có bảng giá phụ kiện HDPE hàn đối đầu, PN10, PN16 và đúc. Sản phẩm này mang lại nhiều lợi ích về độ bền, khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT 2024

Ngày đăng: 08-11-2023

473 lượt xem

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT 2024

Bảng giá ống nhựa HDPE Đệ Nhất

TÊN SẢN PHẨM
DN – ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA
(MM)
ÁP SUẤT
(PN)
ĐVT ĐƠN GIÁ(VNĐ) / MÉT
TRƯỚC VAT

SAU VAT(8%)

ỐNG HDPE PE100 Đệ Nhất

Ø20×1.4mm 10 m 6,500 7,020
Ø20×1.6mm 12.5 m 7,400 7,992
Ø20×2.0mm 16 m 8,100 8,748
Ø25×1.6mm 10 m 8,900 9,612
Ø25×2.0mm 12.5 m 10,182 10,997
Ø25×2.3mm 16 m 11,636 12,567
Ø25×3.0mm 20 m 14,364 15,513
Ø32×1.6mm 8 m 13,636 14,727
Ø32×2.0mm 10 m 13,091 14,138
Ø32×2.4mm 12.5 m 15,455 16,691
Ø32×3.0mm 16 m 18,727 20,225
Ø32×3.6mm 20 m 22,545 24,349
Ø40×2.0mm 8 m 16,545 17,869
Ø40×2.4mm 10 m 19,727 21,305
Ø40×3.0mm 12.5 m 24,091 26,018
Ø40×3.7mm 16 m 28,909 31,222
Ø40×4.5mm 20 m 34,545 37,309
Ø50×2.4mm 8 m 25,182 27,197
Ø50×3.0mm 10 m 30,545 32,989
Ø50×4.6mm 12.5 m 37,000 39,960
Ø50×4.6mm 16 m 45,364 48,993
Ø50×5.6mm 20 m 53,273 57,535
Ø63×3.0mm 8 m 39,545 42,709
Ø63×3.8mm 10 m 48,636 52,527
Ø63×4.7mm 12.5 m 59,000 63,720
Ø63×5.8mm 16 m 71,364 77,073
Ø63×7.1mm 20 m 85,455 92,291
Ø75×3.6mm 8 m 56,455 60,971
Ø75×4.5mm 10 m 69,091 74,618
Ø75×5.6mm 12.5 m 84,091 90,818
Ø75×6.8mm 16 m 100,182 108,197
Ø75×8.4mm 20 m 120,000 129,600
Ø90×4.3mm 8 m 81,000 87,480
Ø90×5.4mm 10 m 98,636 106,527
Ø90×6.7mm 12.5 m 120,000 129,600
Ø90×8.1mm 16 m 144,182 155,717
Ø90×10.0mm 20 m 173,182 187,037
Ø110×4.2mm 6 m 96,818 104,563
Ø110×5.3mm 8 m 120,455 130,091
Ø110×6.6mm 10 m 148,182 160,037
Ø110×8.1mm 12.5 m 178,636 192,927
Ø110×10.0mm 16 m 214,091 231,218
Ø11012.3mm 20 m 262,636 283,647
Ø125×4.8mm 6 m 125,000 135,000
Ø125×6.0mm 8 m 154,091 166,418
Ø125×7.4mm 10 m 188,364 203,433
Ø125×9.2mm 12.5 m 229,636 248,007
Ø125×11.4mm 16 m 276,818 298,963
Ø125×14.0mm 20 m 336,636 363,567
Ø140×5.4mm 6 m 156,818 169,363
Ø140×6.7mm 8 m 192,455 207,851
Ø140×8.3mm 10 m 235,364 254,193
Ø140×10.3mm 12.5 m 286,909 309,862
Ø140×12.7mm 16 m 344,545 372,109
Ø140×15.7mm 20 m 422,727 456,545
Ø160×6.2mm 6 m 206,273 222,775
Ø160×7.7mm 8 m 253,273 273,535
Ø160×9.5mm 10 m 308,636 333,327
Ø160×11.8mm 12.5 m 374,909 404,902
Ø160×14.6mm 16 m 453,636 489,927
Ø160×17.9mm 20 m 555,000 599,400
Ø180×6.9mm 6 m 257,182 277,757
Ø180×8.6mm 8 m 318,091 343,538
Ø180×10.7mm 10 m 389,545 420,709
Ø180×13.3mm 12.5 m 476,272 514,374
Ø180×16.4mm 16 m 571,818 617,563
Ø180×20.1mm 20 m 698,182 754,037
Ø200×7.7mm 6 m 319,182 344,717
Ø200×9.6mm 8 m 395,727 427,385
Ø200×11.9mm 10 m 483,727 522,425
Ø200×14.7mm 12.5 m 583,182 629,837
Ø200×18.2mm 16 m 707,273 763,855
Ø200×22.4mm 20 m 868,182 937,637
Ø225×8.6mm 6 m 401,000 433,080
Ø225×10.8mm 8 m 498,000 537,840
Ø225×13.4mm 10 m 606,182 654,677
Ø225×16.6mm 12.5 m 739,545 798,709
Ø225×20.5mm 16 m 893,636 965,127
Ø225×25.2mm 20 m 1,073,636 1,159,527
Ø250×9.6mm 6 m 496,091 535,778
Ø250×11.9mm 8 m 608,364 657,033
Ø250×14.8mm 10 m 746,818 806,563
Ø250×18.4mm 12.5 m 909,000 981,720
Ø250×22.7mm 16 m 1,100,000 1,188,000
Ø250×27.9mm 20 m 1,325,455 1,431,491
Ø280×10.7mm 6 m 617,364 666,753
Ø280×13.4mm 8 m 773,909 835,822
Ø280×16.6mm 10 m 933,636 1,008,327
Ø280×20.6mm 12.5 m 1,145,364 1,236,993
Ø280×25.4mm 16 m 1,377,273 1,487,455
Ø280×31.3mm 20 m 1,659,091 1,791,818
Ø315×12.1mm 6 m 787,727 850,745
Ø315×15.0mm 8 m 968,909 1,046,422
Ø315×18.7mm 10 m 1,186,364 1,281,273
Ø315×23.2mm 12.5 m 1,444,091 1,559,618
Ø315×28.6mm 16 m 1,742,727 1,882,145
 
Bảng giá ống nhựa HDPE đệ nhất 2024, bảng giá ống HDPE đệ nhất, bảng giá phụ kiện HDPE hàn đối đầu, phụ kiện HDPE PN10, phụ kiện HDPE PN16, phụ kiện HDPE đúc
 
Trong ngành xây dựng và công nghiệp hiện nay, việc sử dụng các vật liệu chất lượng cao và tiết kiệm chi phí đã trở thành một yếu tố quan trọng.
 
Trong số các vật liệu này, ống nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) và phụ kiện HDPE đã được chứng minh là lựa chọn hàng đầu cho nhiều ứng dụng khác nhau.
 
Bài viết này sẽ giới thiệu về ống nhựa HDPE và phụ kiện HDPE cùng với bảng giá chi tiết để bạn có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.
 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỐNG HDPE ĐỆ NHẤT

 
Vật liệu: PE 80 hoặc PE 100
 
Cấp áp lực: 6bar, 8bar, 10bar, 12.5bar, 16bar, 25bar
 
Kích cỡ: DN 20mm đến DN 1200mm
 
Tiêu chuẩn: TCVN 7305-2:2008; ISO 4427-2:2007 và tương đương
 
Màu sắc: màu đen vạch xanh hoặc trắng.
 

QUY CÁCH ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT

 
- Độ dài: từ DN110 trở lên là từ 6m ÷10m; từ DN20 ÷ DN90 là cuộn từ 50m ÷300m.
 
- Theo yêu cầu khách hàng.
 

PHỤ KIỆN HDPE ĐỆ NHẤT CÓ MẤY LOẠI:

1/ Phụ kiện gia công từ ống

2/ Phụ kiện đúc

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE ĐÚC ĐỆ NHẤT PN10

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE ĐÚC ĐỆ NHẤT PN10

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE ĐÚC ĐỆ NHẤT PN16

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE ĐÚC ĐỆ NHẤT

3/ Phụ kiện hàn lồng trong

Lợi ích của sử dụng sản phẩm
 
Độ bền cao và khả năng chịu áp lực tốt
 
Ống nhựa HDPE có đặc tính linh hoạt và độ bền cao, cho phép chịu được áp lực cao mà không bị biến dạng hay gãy. Điều này giúp ống nhựa HDPE trở thành lựa chọn an toàn và tin cậy cho các công trình xây dựng.
 
Khả năng chống ăn mòn và ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt
 
Với tính năng không bị ăn mòn, ống nhựa HDPE có thể sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt như hóa chất, axit, muối và nước biển. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của sản phẩm và giảm chi phí bảo trì.
 
Dễ dàng lắp đặt và bảo trì
 
Với thiết kế linh hoạt và nhẹ nhàng, ống nhựa HDPE dễ dàng lắp đặt và di chuyển. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình thi công. Ngoài ra, việc bảo trì cũng đơn giản hơn so với các vật liệu khác.
 
Tiết kiệm chi phí vận hành
 
Với độ bền cao và khả năng chịu áp lực tốt, ống nhựa HDPE giúp giảm thiểu rủi ro hỏng hóc và sự cố trong quá trình vận hành. Điều này không chỉ tiết kiệm chi phí sửa chữa
 
Sản phẩm chính của nhựa Đệ Nhất là ống nhựa và phụ kiện HDPE chuyên ngành cấp thoát nước, bưu điện, điện lực, đặc biệt các quy cách ống đường kính lớn đến 1200 mm
 

CATALOGUE NHỰA ĐỆ NHẤT

 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT 2024
 
- NPP Gia Hân Group chuyên phân phối ống nhựa PVC các thương hiệu cho công trình dự án trên toàn quốc. Đáp ứng giá thành tốt nhất cho quý khách hàng

- Ngoài ra chúng tôi củng là NPP cấp 1 các hãng ống nhựa khác như: Nhựa Đồng NaiNhựa Đệ NhấtNhựa Đạt HòaNhựa Hoa SenNhựa Tiền PhongNhựa DekkoNhựa Stroman. v.v

- Giao hàng trên toàn quốc.

Khu vực  phía Nam:

Tại Bình PhướcBình DươngĐồng NaiTây NinhBà Rịa-Vũng TàuLâm Đồng, Đà Lạt, TP Hồ Chí MinhLong AnĐồng ThápTiền GiangAn GiangBến TreVĩnh LongTrà VinhHậu GiangKiên GiangSóc TrăngBạc LiêuCà MauCần Thơ.

Khu vực  Miền Trung:

Tại Thanh hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên HuếĐà NẵngQuảng NamQuảng NgãiBình ĐịnhPhú YênKhánh HòaNha TrangNinh ThuậnBình ThuậnKon TumGia LaiĐắk LắkĐắk Nông.

Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616

Email: [email protected]

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân >>> ĐẠI CHỈ KHO GOOGLE MAP <<<

ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT PVC + PPR + HDPE ]


Tác giả:

Gia Hân Group

Website: ongnhuatienphongvn.com

Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616

Email: [email protected]

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân


GIÁ ỐNG NHỰA TIỀN PHONG MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG PPR CHỊU NHIỆT

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TRƠN

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 2 LỚP

BẢNG GIÁ ỐNG XOẮN HDPE LUỒN CÁP

BẢNG GIÁ ỐNG PVC CỨNG TRÒN LUỒN ĐIỆN


GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH

ỐNG NHỰA BÌNH MINH

 

GIÁ VAN GANG - ỐNG NHỰA ĐN - ĐN - HS

BẢNG GIÁ VAN GANG SHINYI

BẢNG GIÁ KHỚP NỐI MỀM GANG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG PVC VIỄN THÔNG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐẠT HOÀ

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR DEKKO

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA STROMAN

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC GIÁ RẺ

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH ĐẠT HÒA

 

QUY CÁCH PHỤ KIỆN - PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA

QUY CÁCH PHỤ KIỆN PVC

QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR

QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

 

QUY CÁCH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG NHỰA

QUY CÁCH ỐNG NHỰA PVC

QUY CÁCH ỐNG NHỰA PPR

QUY CÁCH ỐNG NHỰA HDPE

 

CATALOGUE NHỰA TIỀN PHONG

CATALOGUE ỐNG NHỰA

 

VẬT TƯ PHỤ

CÙM TREO - TY REN - BULONG + TÁN

 

PHỤ KIỆN VAN GANG

VAN CỔNG - VAN 1 CHIỀU - TRỤ CỨU HỎA

 

VAN VÒI ĐỒNG MIHA

LUPPE - VAN 1 CHIỀU - VAN Y LỌC

 

ỐNG NHỰA PVC SCH40 - SCH80

ỐNG NHỰA CÔNG NGHIỆP SCH40 - SCH80

 

ỐNG NHỰA PVC GÂN XANH BƠM CÁT

ỐNG NHỰA GÂN XANH BƠM HÚT CÁT

 

 

 

 

  • Liên hệ ngay để được báo giá nhà máy sản xuất
  • Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha