Hướng dẫn hàn ống nhựa HDPE trong 4 bước đơn giản

Tìm hiểu cách hàn ống nhựa HDPE đúng kỹ thuật với hướng dẫn chi tiết 4 bước, kèm theo các lưu ý quan trọng và bảng kích thước nóng chảy khi gia nhiệt. Đảm bảo mối hàn chắc chắn và bền bỉ.

Ngày đăng: 19-04-2020

7,153 lượt xem

Hàn ống nhựa HDPE là bước quan trọng khi lắp đặt đường ống. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết để đảm bảo mối hàn chắc chắn và bền bỉ:

Hàn ống nhựa HDPE là bước quan trọng khi lắp đặt đường ống. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết để đảm bảo mối hàn chắc chắn và bền bỉ:

Các Bước Hàn Ống Nhựa HDPE

Bước 1: Chuẩn bị

  • Kẹp ống vào máy hàn.
  • Làm sạch bề mặt ống.
  • Kiểm tra độ thẳng tâm của hai đầu ống.
  • Kiểm tra nhiệt độ trên đĩa gia nhiệt.

Bước 2: Khoả ống

  • Lắp bàn dao khoả vào máy.
  • Chỉnh máy để khoả hai mặt đầu ống cho đến khi nhẵn và song song.
  • Tháo dao khoả và làm sạch phoi cắt để đảm bảo ống thẳng tâm.

Bước 3: Gia nhiệt

  • Đặt đĩa gia nhiệt giữa hai đầu ống.
  • Điều khiển đẩy hai đầu ống tiếp xúc với đĩa nhiệt cho đến khi đạt độ nóng chảy cần thiết.
  • Tách hai đầu ống và tháo đĩa nhiệt khi đạt đủ độ nóng chảy.

Bước 4: Kết nối và làm nguội

  • Nhanh chóng đẩy nhẹ hai đầu ống vào nhau.
  • Giữ áp suất kết nối theo quy định cho đến khi mối hàn nguội hoàn toàn.

Lưu ý: Tham khảo hướng dẫn vận hành máy hàn để biết nhiệt độ, áp suất và thời gian chính xác.

Những điều cần lưu ý khi hàn ống nhựa HDPE

Bảng kích thước nóng chảy khi gia nhiệt

 

Cỡ sản phẩm

 

 

PN

 

Chiều dày ống

 

Áp suất gia nhiệt

Thời gian ủ nhiệt

Thời gian chuyển

tiếp tối đa

 

Áp suất hàn

Thời gian làm nguội

dưới áp suất

(mm)

 

(mm)

(Bar)

(giây)

(giây)

(Bar)

(phút)

90

8

4,3

1

65

5

1

12

90

10

5,4

1

81

5

1

13

90

12,5

6,7

1

101

6

1

13

90

16

8,2

2

123

7

2

14

90

20

10,1

2

152

7

2

15

90

25

12,3

2

185

8

2

16

110

6

4,2

1

63

5

1

12

110

8

5,3

1

80

5

1

13

110

10

6,6

2

99

6

2

13

110

12,5

8,1

2

122

6

2

14

110

16

10

2

150

7

2

15

110

20

12,3

3

185

8

3

16

110

25

15,1

3

196

9

3

23

125

6

4,8

1

72

5

1

12

125

8

6

2

90

6

2

13

125

10

7,4

2

111

7

2

14

125

12,5

9,2

3

138

7

3

15

125

16

11,4

3

171

8

3

16

125

20

14

4

210

9

4

17

125

25

17,1

4

222

9

4

26

140

6

5,4

2

81

5

2

13

140

8

6,7

2

101

6

2

13

140

10

8,3

3

125

7

3

14

140

12,5

10,3

3

155

7

3

15

140

16

12,7

4

191

8

4

16

140

20

15,7

5

204

9

5

24

140

25

19,2

5

250

10

5

29

160

6

6,2

2

93

6

2

13

160

8

7,7

3

116

6

3

14

160

10

9,5

3

143

7

3

15

160

12,5

11,8

4

177

7

4

16

160

16

14,6

5

219

8

5

17

160

20

17,9

6

233

9

6

27

160

25

21,9

7

285

9

7

33

 

Cỡ sản phẩm

 

PN

 

Chiều dày ống

 

Áp suất gia nhiệt

Thời gian ủ nhiệt

Thời gian chuyển tiếp tối đa

 

Áp suất hàn

Thời gian làm nguội dưới áp suất

(mm)

 

(mm)

(Bar)

(giây)

(giây)

(Bar)

(phút)

180

6

6,9

3

104

6

3

13

180

8

8,6

3

129

7

3

14

180

10

10,7

4

161

7

4

15

180

12,5

13,3

5

200

7

5

17

180

16

16,4

6

213

8

6

25

180

20

20,1

8

261

9

8

30

180

25

24,6

9

320

10

9

37

200

6

7,7

3

116

6

3

14

200

8

9,6

4

144

7

4

15

200

10

11,9

5

179

8

5

16

200

12,5

14,7

6

221

8

6

17

200

16

18,2

8

237

9

8

27

200

20

22,4

9

269

10

9

34

200

25

27,4

11

329

11

11

41

225

6

8,6

4

129

7

4

14

225

8

10,8

5

162

7

5

15

225

10

13,4

7

201

8

7

17

225

12,5

16,6

8

249

9

8

25

225

16

20,5

10

267

10

10

31

225

20

25,2

12

302

11

12

38

250

6

9,6

5

144

7

5

15

250

8

11,9

7

179

8

7

16

250

10

14,8

8

222

9

8

17

250

12,5

18,4

10

239

10

10

28

250

16

22,7

12

272

11

12

34

250

20

27,9

15

335

12

15

42

280

6

10.7

7

150

7

7

15

280

8

13.4

8

188

9

8

19

280

10

16.6

10

232

9

10

24

280

12,5

20.6

13

288

10

13

29

280

16

25.4

15

356

14

15

36

280

20

31.3

18

438

15

18

44

315

6

12.1

9

169

8

9

17

315

8

15

11

210

10

11

21

315

10

18.7

13

262

10

13

26

315

12,5

23.2

16

325

11

16

33

315

16

28.6

19

400

13

19

40

315

20

35.2

23

493

14

23

50

Các lỗi thường gặp khi hàn ống HDPE

  • Cạnh hàn sắc nhọn: Do ống không thẳng tâm và áp suất hàn cao.
  • Phần kết dính kém: Do bề mặt gia nhiệt bị khô, nguội nhanh trước khi hàn.
  • Mối hàn không đảm bảo: Do bề mặt gia nhiệt bị bẩn.

Các phương pháp hàn ống nhựa HDPE

  1. Hàn nhiệt đối đầu: Phổ biến, đơn giản, chi phí thấp, dùng cho ống đường kính 63 - 12000mm.
  2. Hàn điện trở: Dùng cho ống đường kính 50 - 1200mm.
 

 

Bình luận (1)

Gửi bình luận của bạn

Captcha
  • dam dung (08-08-2022) Trả lời
    cần mua khoảng 36 m và co, van ,ống HDPE phi 110 bên bán có thi công lắp dặt luôn không.