BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH

Bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh 2024 và các phụ kiện liên quan được cung cấp theo hệ mét và hệ inch. Sản phẩm có chất lượng cao, chịu áp lực, không biến dạng khi tiếp xúc với chất hóa học. Các phụ kiện đi kèm và keo dán PVC Bình Minh cũng đảm bảo tính linh hoạt và tiện ích cho người sử dụng. Bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh 2024

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH

MỤC LỤC:

1. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH HỆ INCH

2. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH HỆ MÉT

3. BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC BÌNH MINH HỆ INCH

4. BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC BÌNH MINH HỆ MÉT

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024

BẢNG GIÁ ỐNG PVC NHỰA BÌNH MINH

ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH HỆ INCH

TÊN SẢN PHẨM (D-PHI)

 Độ dày (mm)

ÁP SUẤT (PN-Bar)

ĐƠN GIÁ/MÉT CHƯA VAT

GIÁ BÁN ĐÃ VAT 8%

Ống Nhựa PVC Phi 21 Bình Minh

1.3

12

            8,400

            9,072

1.7

15

            9,000

            9,720

3

32

          14,700

          15,876

Ống Nhựa PVC Phi 27 Bình Minh

1.6

12

          12,000

          12,960

1.9

15

          13,900

          15,012

3

25

          19,400

          20,952

Ống Nhựa PVC Phi 34 Bình Minh

1.9

12

          17,400

          18,792

2.2

15

          20,100

          21,708

3

19

          24,600

          26,568

Ống Nhựa PVC Phi 42 Bình Minh

1.9

6

          22,600

          24,408

2.2

12

          25,700

          27,756

3

15

          31,800

          34,344

Ống Nhựa PVC Phi 49 Bình Minh

2.1

9

          28,400

          30,672

2.5

12

          34,300

          37,044

3

13

          37,000

          39,960

Ống Nhựa PVC Phi 60 Bình Minh

1.8

6

          31,900

          34,452

2.5

9

          43,300

          46,764

3

10

          46,400

          50,112

Ống Nhựa PVC Phi 90 Bình Minh

1.7

3

          41,700

          45,036

2.6

6

          67,500

          72,900

3

7

          69,600

          75,168

3.5

9

          87,800

          94,824

Ống Nhựa PVC Phi 114 Bình Minh

2.2

3

          73,400

          79,272

3.1

6

       101,700

       109,836

4.5

9

       142,100

       153,468

Ống Nhựa PVC Phi 130 Bình Minh

5

10

       167,200

       180,576

Ống Nhựa PVC Phi 168 Bình Minh

3.2

3

       155,500

       167,940

4.5

6

       211,200

       228,096

6.6

9

       304,900

       329,292

Ống Nhựa PVC Phi 220 Bình Minh

            4.2

3

       259,600

       280,368

            5.6

6

       345,100

       372,708

            8.3

9

       494,600

       534,168

 

ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH HỆ MÉT

Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996 và tiêu chuẩn ISO 442:1990 

Sản phẩm ( D-PHI ) Áp suất (PN) - (BAR) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán
Ống Nhựa uPVC – Phi 63 – Hệ Mét 5 63×1,6 23,540
6 63×1,9 27,280
10 63×3 41,580
Ống Nhựa uPVC – Phi 75 – Hệ Mét 4 75×1,5 26,620
6 75×2,2 37,950
10 75×3,6 59,510
Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Mét 3,2 90×1,5 32,010
6 90×2,7 55,220
10 90×4,3 85,140
Ống Nhựa uPVC – Phi 110 – Hệ Mét 3,2 110×1,8 45,980
6 110×3,2 79,310
10 110×4,3 126,710
Ống Nhựa uPVC – Phi 140 – Hệ Mét 6 140×4,1 127,930
10 140×6,7 201,410
Ống Nhựa uPVC – Phi 160 – Hệ Mét 4 160×4,4 141,900
6 160×4,7 166,210
10 160×7,7 264,000
Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ Mét 6 200×5,9 258,830
10 200×9,6 409,860
Ống Nhựa uPVC – Phi 225 – Hệ Mét 6 225×6,6 325,380
10 225×10,8 517,550
Ống Nhựa uPVC – Phi 250 – Hệ Mét 6 250×7,3 400,070
10 250×11,9 633,270
Ống Nhựa uPVC – Phi 280 – Hệ Mét 6 280×8,2 502,480
10 280×13,4 798,820
Ống Nhựa uPVC – Phi 315 – Hệ Mét 6 315×9,2 632,940
10 315×15 1,003,750
Ống Nhựa uPVC – Phi 400 – Hệ Mét 6 400×11,7 1,016,510
10 400×19,1 1,622,830
Ống Nhựa uPVC – Phi 450 – Hệ Mét 6.3 450×13,8 1,393,700
10 450×21,5 2,130,370
Ống Nhựa uPVC – Phi 500 – Hệ Mét 6.3 500×15,3 1,715,450
10 500×23,9 2,628,010
Ống Nhựa uPVC – Phi 560 – Hệ Mét 6.3 560×17,2 2,159,960
10 560×26,7 3,293,180
Ống Nhựa uPVC – Phi 630 – Hệ Mét 6.3 630×19,3 2,725,910
10 630×30 4,155,910

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024

Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AZ/NZS 1477:2017(nối với ống gang)

STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ø100 100 x 6,7mm 12 213.300 230.364
2 Ø150 100 x 9,7mm 12 450.500 486.540
           
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ø200 200 x 9,7mm 10 575.600 621.648
200 x 14,4mm 12 671.000 724.680
 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024

PHỤ KIỆN PVC BÌNH MINH HỆ INCH

Sản phẩm ( D-PHI) Áp suất (PN) - (BAR) Quy cách  Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Nối Trơn PVC 15  21 D 1.600 1.760
15  27 D 2.200 2.420
15 34 D 3.700 4.070
15 42 D 5.100 5.610
12 49 D 7.900 8.690
6 60 M 4.800 5.280
12 60 D 12.200 13.420
6 90 M 11.300 12.430
12 90 D 26.600 29.260
6 114 M 16.400 18.040
9 114 D 52.800 58.080
6 168 M 63.700 70.070
6 220 M 170.000 187.000
Nối Ren Trong PVC 15 21 D 1.600 1.760
15 27 D 2.400 2.640
15 34 D 3.700 4.070
12 42 D 5.000 5.500
12 49 D 4.700 5.170
12 60 D 11.600 12.760
12 90 D 25.800 28.380
Nối Ren Trong Thau PVC 15 21 D 10.000 11.000
15 27 D 12.900 14.190
Nối Ren Ngoài Thau PVC 15 21 D 15.200 16.720
15 27 D 17.000 18.700
Nối Rút Có Ren PVC 15 21xRT27D 2.100 2.310
15 27xRT21D 2.000 2.200
15 34xRT21D 3.000 3.300
15 34xRT27D 3.000 3.300
15 21xRN27D 1.500 1.650
15 27xRN27D 1.700 1.870
15 27xRN34D 2.200 2.420
15 27xRN42D 3.500 3.850
15 27xRN49D 4.500 4.950
15 34xRN21D 2.900 3.190
15 34xRN27D 3.100 3.410
15 34xRN42D 4.500 4.950
15 34xRN49D 4.800 5.280
Nối Rút Trơn PVC 15 27x21D 2.100 2.310
15 34x21D 2.600 2.860
15 34x27D 300 330
15 42x21D 3.800 4.180
15 42x27D 4.000 4.400
15 42x34D 4.600 5.060
15 49x21D 5.400 5.940
12 49x27D 5.700 6.270
15 49x34D 6.300 6.930
15 49x42D 6.700 7.370
15 60x21D 8.100 8.910
15 60x27D 8.500 9.350
15 60x34D 9.300 10.230
6 60x42M 2.900 3.190
12 40x42D 9.800 10.780
6 60x49M 2.900 3.190
12 60x49D 10.100 11.110
9 90x34M 8.900 9.790
6 90x42M 9.100 10.010
12 90x49D 20.100 22.110
6 90x60M 9.400 10.340
12 90x60D 20.500 22.550
6 114x34M 17.900 19.690
6 114x49M 17.100 18.810
6 114x60M 16.600 18.260
9 114x60D 40.400 44.440
6 114x90M 16.700 18.370
9 114x90D 45.100 49.610
6 169x90M 70.000 77.000
6 168x114M 55.000 60.500
9 168x114D 120.200 132.220
6 220x114M 150.000 165.000
9 220X168TC 302.000 332.200
Nối Ren Ngoài PVC 15 21D 1.400 1.540
15 27D 2.100 2.310
15 34D 3.600 3.960
12 42D 5.200 5.720
12 49D 6.400 7.040
12 60D 9.400 10.340
12 90D 21.500 23.650
9 114D 41.900 46.090
Nối Thông Tắc PVC 6 60M 17.000 18.700
5 90M 31.300 34.430
5 114M 58.500 64.350
Nối Rút Có Ren Thau PVC 15 27xRTT21D 6.500 7.150
15 27xRNT21D 10.500 11.550
Bít Xả Ren Ngoài PVC 6 60M 15.000 16.500
6 90M 20.000 22.000
6 114M 40.000 44.000
6 168M 111.600 122.760
Van PVC 12 21 13.700 15.070
12 27 16.100 17.710
12 34 27.300 30.030
12 42 40.000 44.000
12 49 60.000 66.000
Bích Đơn PVC 12 49D 32.200 35.420
12 60D 39.200 43.120
12 90D 65.900 72.490
9 114D 90.800 99.880
9 168D 268.000 294.800
Bích Kép PVC 9 114D 74.800 82.280
9 168D 141.000 155.100
9 220D 232.700 255.970
Khởi Thủy PVC 12 100x49D 77.500 85.250
9 114x49D 70.700 77.770
9 160x60D 125.500 138.050
9 168x60D 106.600 117.260
9 220x60D 128.200 141.020
Khởi Thủy Dán PVC 6 90x49M 6.600 7.260
6 114x60M 10.100 11.110
Con Thỏ PVC 6 60M 31.400 34.540
6 90M 49.100 54.010
Tứ Thông PVC 6 90 44.700 49.170
3 114 94.200 103.620
Co Ba Nhánh 90 độ PVC 15 21D 2.800 3.080
15 27D 4.000 4.400
15 34D 6.500 7.150
Co 90 độ PVC 15 21D 2.100 2.310
15 27D 3.400 3.740
15 34D 4.800 5.280
12 42D 7.300 8.030
12 49D 11.400 12.540
6 60M 8.100 8.910
12 60D 18.200 20.020
6 90M 19.100 21.010
12 90D 45.400 49.940
6 114M 39.400 43.340
12 114D 104.800 115.280
6 168M 109.300 120.230
9 220M 339.900 373.890
12 220D 590.000 649.000
Co Ren Trong Thau PVC 15 21D 10.100 11.110
15 27D 17.000 18.700
15 21xRTT27D 13.100 14.410
15 27xRTT21D 11.000 12.100
15 34xRTT21D 13.800 15.180
15 34xRTT27D 16.000 17.600
Co Ren Ngoài Thau PVC 15 21D 13.900 15.290
12 27D 23.200 25.520
15 27xRNT21D 19.000 20.900
Co 90 độ Rút PVC 15 27x21D 2.400 2.640
15 34x21D 3.300 3.630
15 34x27D 3.700 4.070
12 42x27D 5.300 5.830
12 42x34D 6.100 6.710
12 49x27D 6.300 6.930
12 49x34D 7.600 8.360
6 90x60M 11.800 12.980
12 90x60D 30.700 33.770
6 114x60M 22.300 24.530
6 114x90M 25.000 27.500
Co Ren Ngoài PVC 15 21D 3.200 3.520
15 27D 4.000 4.400
15 34D 7.100 7.810
15 21xRN27D 3.500 3.850
15 27xRN21D 4.000 4.400
15 27xRN34D 6.000 6.600
15 34xRN21D 4.300 4.730
15 34xRN27D 5.300 5.830
Co Ren Trong PVC 15 21D 2.500 2.750
15 27D 3.400 3.740
Co Âm Dương PVC 6 90M 2.100 2.310
6 114M 39.200 43.120
Co 45 độ PVC 15 21D 1.900 2.090
15 27D 2.800 3.080
15 34D 4.500 4.950
15 42D 6.300 6.930
12 49D 9.600 10.560
6 60M 7.000 7.700
12 60D 14.800 16.280
6 90M 15.900 17.490
12 90D 34.800 38.280
6 114M 31.100 34.210
9 114D 70.800 77.880
6 168M 95.000 104.500
9 168D 240.000 264.000
6 220M 253.300 278.630
10 220D 433.600 476.960
Chữ Y – T 45 độ PVC 12 34D 8.300 9.130
6 42M 6.100 6.710
6 49M 9.000 9.900
12 60M 16.900 18.590
4 60D 41.000 45.100
12 90M 40.000 44.000
3 114M 57.900 63.690
3 114M 82.800 91.080
6 168M 205.300 225.830
Chữ Y Rút – T 45 độ Rút PVC 4 60x42M 9.800 10.780
4 90x60M 20.600 22.660
6 114x60M 36.100 39.710
6 114x90M 54.000 59.400
6 140x90M 110.000 121.000
6 140x114M 120.000 132.000
10 140x114D 248.300 273.130
6 168x114M 189.900 208.890
10 168x114D 405.000 445.500
Chữ T PVC 15 21D 2.800 3.080
15 27D 4.600 5.060
15 34D 7.400 8.140
15 42D 9.800 10.780
12 49D 14.500 15.950
6 60M 10.400 11.440
12 60D 24.900 27.390
6 90M 30.100 33.110
12 90D 62.700 68.970
6 114M 54.000 59.400
9 114D 127.900 140.690
6 168M 158.000 173.800
6 220M 473.300 520.630
9 220D 777.900 855.690
T Ren Trong PVC 15 21D 3.700 4.070
T Ren Trong Thau PVC 15 21D 11.000 12.100
15 21xRTT27D 12.700 13.970
15 27D 12.200 13.420
15 34D 15.400 16.940
T Ren Ngoài Thau PVC 15 21D 13.900 15.290
12 27D 21.500 23.650
T Giảm Có Ren PVC 15 27xRN21D 5.300 5.830
15 27xRT21D 4.800 5.280
T Cong Kiểm Tra Mặt Sau PVC 5 90M 34.600 38.060
5 114M 66.000 72.600
Khớp Nối Sống PVC 15 21 7.200 7.920
15 27 10.000 11.000
15 34 14.100 15.510
12 42 17.300 19.030
12 49 29.000 31.900
12 60 42.000 46.200
12 90 96.700 106.370
9 114 177.600 195.360
Chữ T Rút PVC 15 27x21D 3.400 3.740
15 34x21D 5.200 5.720
15 34x27D 6.100 6.710
15 42x21D 7.400 8.140
15 42x27D 7.400 8.140
15 42x34D 8.300 9.130
15 49x21D 9.800 10.780
15 49x27D 10.600 11.660
15 49x34D 11.700 12.870
12 49x42D 13.100 14.410
15 60x21D 15.600 17.160
15 60x27D 17.300 19.030
12 60x34D 16.100 17.710
12 60x42D 18.000 19.800
12 60x49D 20.500 22.550
12 90x34D 38.400 42.240
6 90x42D 19.100 21.010
6 90x60M 19.200 21.120
12 90x60D 46.100 50.710
6 114x60M 27.000 29.700
9 114x60D 84.500 92.950
6 114x90M 42.000 46.200
9 114x90D 97.200 106.920
6 168x90M 105.600 116.160
6 168x114M 140.000 154.000
10 168x114D 325.700 358.270
T Cong Rút PVC 6 90x60M 22.600 24.860
6 114x60M 47.300 52.030
6 114x90M 71.000 78.100
6 168x90M 130.000 143.000
10 168x90D 410.400 451.440
6 168x114M 150.000 165.000
10 168x114D 502.000 552.200
T Cong PVC 6 60M 13.900 15.290
6 90M 36.200 39.820
6 114M 65.400 71.940
6 168M 300.000 330.000
10 168D 678.000 745.800
T Cong Âm Dương PVC 4 90M 31.800 34.980
Nắp T Cong PVC 6 90 4.600 5.060
6 114 8.700 9.570
Nắp Khóa PVC 15 21D 1.200 1.320
15 27D 1.400 1.540
15 34D 2.600 2.860
15 42D 3.400 3.740
12 49D 5.100 5.610
12 60D 8.700 9.570
12 90D 20.500 22.550
9 114D 43.900 48.290
6 168M 90.000 99.000
10 168D 127.000 139.700
6 220M 152.000 167.200
10 220D 320.100 352.110
Nắp Khóa Ren Trong PVC 15 21D 700 770
15 27D 1.400 1.540
15 34D 2.600 2.860
Nắp Khóa Ren Ngoài PVC 15 21D 800 880
15 27D 1.200 1.320
15 34D 1.400 1.540
Bạc Chuyển Bậc PVC 12 60×49 6.000 6.600
12 75×60 9.000 9.900
12 90×60 154.000 169.400
12 90×75 11.900 13.090
12 110×60 28.000 30.800
Keo Dán PVC   25gr 3.600 3.960
  50gr 6.300 6.930
  100gr 11.500 12.650
  200gr 29.800 32.780
  500gr 54.100 59.510
  1kg 100.900 110.990
PHỤ KIỆN PVC BÌNH MINH HỆ MÉT
Nối Rút Chuyển Hệ Inch – Mét 10 75x49TC 15.900 17.490
6 75x60M 5.500 6.050
10 75x60D 20.900 22.990
6 90x75TC 17.800 19.580
10 110x90TC 46.400 51.040
10 140x90TC 86.300 94.930
6 140x114M 39.000 42.900
8 160x90TC 98.700 108.570
5 168x140TC 73.100 80.410
9 168x140TC 122.100 134.310
6 200x90TC 185.800 204.380
10 200x114TC 219.500 241.450
10 220x140TC 295.000 324.500
10 225x168TC 556.300 611.930
10 250x168TC 532.900 586.190
10 280x168TC 820.000 902.000
10 280x220TC 750.000 825.000
6 315x220TC 879.900 967.890

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024

Sản phẩm (D-PHI) Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Nối Trơn PVC 6 75M 5.000 5.500
12,5 110D 51.300 56.430
10 140TC 83.200 91.520
10 160TC 145.400 159.940
10 200TC 307.300 338.030
10 225TC 419.700 461.670
10 250TC 610.300 671.330
10 280TC 733.300 806.630
10 315TC 1.182.300 1.300.530
Nối Ren Ngoài PVC 10 75D 20.000 22.000
Co 90 độ PVC 6 75M 10.200 11.220
12 75D 27.500 30.250
6 110M 37.600 41.360
10 110D 73.400 80.740
4 140M 74.700 82.170
12,5 140D 138.000 151.800
6 160M 109.400 120.340
6 200M 238.300 262.130
10 200D 320.000 352.000
6 225M 360.000 396.000
10 225D 615.800 677.380
Nối Rút Trơn PVC 10 100x75TC 44.500 48.950
10 140x75TC 86.300 94.930
10 140X110TC 86.300 94.930
8 160x75TC 98.700 108.570
8 160x110TC 98.700 108.570
10 160x110TC 129.300 142.230
10 160x140TC 129.300 142.230
6 200x90TC 185.800 204.380
6 200x110TC 185.800 204.380
6 200x140TC 175.500 193.050
10 200x140TC 288.500 317.350
6 200x160TC 182.200 200.420
10 200x160TC 288.500 317.350
10 225x160TC 316.700 348.370
10 225x200TC 289.000 317.900
6 250x160TC 326.100 358.710
10 250x200TC 581.300 639.430
10 250x225TC 581.300 639.430
8 315x225TC 794.400 873.840
10 315x225TC 998.100 1.097.910
10 315x250TC 1.074.800 1.182.280
Hộp Đầu Nối PVC 8 225x110M 600.000 660.000
Co 45 độ PVC 12,5 75D 25.600 28.160
5 110M 26.300 28.930
8 110D 57.500 63.250
6 140M 57.600 63.360
12,5 140D 117.100 128.810
6 160M 95.700 105.270
8 200TC 332.400 365.640
8 225TC 467.100 513.810
8 250TC 629.700 692.670
8 280TC 917.000 1.008.700
8 315TC 1.182.300 1.300.530
Chữ T Rút PVC 6 140x114M 95.000 104.500
10 140x114D 173.800 191.180
T Cong PVC 6 140M 125.000 137.500
10 140D 242.900 267.190
T Cong Rút PVC 6 140x90M 88.300 97.130
10 140x90D 252.700 277.970
6 140x114M 117.000 128.700
10 140x114D 330.600 363.660
8 160x110M 250.000 275.000
Nắp Khóa PVC 12,5 110D 42.300 46.530
6 140M 32.000 35.200
10 140D 59.600 65.560
Bít Xả Ren Ngoài PVC 6 140M 70.100 77.110
Chữ T PVC 5 75M 20.000 22.000
10 75D 43.600 47.960
6 110M 46.300 50.930
10 110D 103.600 113.960
4 140M 99.600 109.560
12,5 140D 217.200 238.920
6 160M 150.000 165.000
10 160D 375.000 412.500
6 200 345.100 379.610
6 225M 395.000 434.500
10 225D 1.100.000 1.210.000
Chữ Y – T 45 độ PVC 8 75M 38.000 41.800
6 90M 61.000 67.100
3 110M 64.400 70.840
6 110M 85.000 93.500
6 140M 202.000 222.200
6 160M 258.000 283.800
6 200M 544.000 598.400
Chữ Y Rút – T 45 độ PVC 6 200x110M 325.500 358.050
6 200X140M 376.400 414.040
6 200x160M 395.500 435.050

 

Bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh 2024 và các phụ kiện liên quan
 
Giới thiệu về ống nhựa PVC Bình Minh
 
Ống nhựa PVC Bình Minh là một trong những sản phẩm hàng đầu trong lĩnh vực ống nhựa.
 
Với đặc điểm chất lượng cao và đa dạng ứng dụng, sản phẩm này đã được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước và nhiều ngành công nghiệp khác.
 
Lợi ích của việc sử dụng ống nhựa PVC Bình Minh
 
Việc sử dụng ống nhựa PVC Bình Minh mang lại nhiều lợi ích cho người tiêu dùng. Đầu tiên, với chất liệu nhựa PVC chất lượng cao, sản phẩm có khả năng chịu được áp lực cao và không bị biến dạng khi tiếp xúc với các chất hóa học. Điều này giúp tăng tuổi thọ của hệ thống ống và giảm tần suất bảo trì.
 
Điều này đặc biệt quan trọng trong các công trình xây dựng như nhà ở, văn phòng, khách sạn và bệnh viện.
 
 
Các loại ống nhựa PVC Bình Minh và thông số kỹ thuật
 
Ống nhựa PVC Bình Minh được sản xuất với nhiều loại và thông số kỹ thuật khác nhau để phù hợp với các yêu cầu cụ thể của từng công trình. Dưới đây là danh sách một số loại ống nhựa PVC Bình Minh theo hệ mét và hệ inch:
 
Phụ kiện đi kèm cho hệ inch và hệ mét của ống nhựa PVC Bình Minh
 
Để tạo sự linh hoạt và tiện ích cho người sử dụng, các phụ kiện đi kèm với ống nhựa PVC Bình Minh cũng được cung cấp theo từng hệ đo lường.
 
Keo dán PVC Bình Minh
 
Keo dán PVC Bình Minh là một sản phẩm chất lượng cao được sử dụng để liên kết các đầu nối và phụ kiện với ống nhựa PVC Bình Minh.
 
Với tính năng chịu nhiệt, chịu áp lực và khả năng chống thấm tuyệt vời, keo dán PVC Bình Minh giúp tạo ra các liên kết vững chắc và bền bỉ trong quá trình sử dụng.
 
Cách sử dụng keo dán PVC Bình Minh rất đơn giản. Đầu tiên, làm sạch bề mặt của các đầu nối và phụ kiện. Sau đó, áp dụng một lượng keo vừa đủ lên bề mặt và nhanh chóng ghép các phần lại với nhau. Cuối cùng, để keo khô trong khoảng thời gian được quy định trước khi sử dụng.
 
- NPP Gia Hân Group chuyên phân phối ống nhựa PVC các thương hiệu cho công trình dự án trên toàn quốc. Đáp ứng giá thành tốt nhất cho quý khách hàng

- Ngoài ra chúng tôi củng là NPP cấp 1 các hãng ống nhựa khác như: Nhựa Đồng NaiNhựa Đệ NhấtNhựa Đạt HòaNhựa Hoa SenNhựa Tiền PhongNhựa DekkoNhựa Stroman. v.v

- Giao hàng trên toàn quốc.

Khu vực  phía Nam:

Tại Bình PhướcBình DươngĐồng NaiTây NinhBà Rịa-Vũng TàuLâm Đồng, Đà Lạt, TP Hồ Chí MinhLong AnĐồng ThápTiền GiangAn GiangBến TreVĩnh LongTrà VinhHậu GiangKiên GiangSóc TrăngBạc LiêuCà MauCần Thơ.

Khu vực  Miền Trung:

Tại Thanh hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên HuếĐà NẵngQuảng NamQuảng NgãiBình ĐịnhPhú YênKhánh HòaNha TrangNinh ThuậnBình ThuậnKon TumGia LaiĐắk LắkĐắk Nông.

Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616

Email: [email protected]

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân >>> ĐẠI CHỈ KHO GOOGLE MAP <<<

 
[BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024, ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH HỆ MÉT, ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH HỆ INCH, PHỤ KIỆN PVC BÌNH MINH HỆ INCH, PHỤ KIỆN PVC BÌNH MINH HỆ MÉT, KEO DÁN PVC BÌNH MINH]
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024
 
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2024
 
 
 
=========================

QUY CÁCH PHỤ KIỆN - PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA
QUY CÁCH PHỤ KIỆN PVC
QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR
QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG


GIÁ ỐNG NHỰA TIỀN PHONG MỚI NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PPR CHỊU NHIỆT
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TRƠN
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 2 LỚP
BẢNG GIÁ ỐNG XOẮN HDPE LUỒN CÁP
BẢNG GIÁ ỐNG PVC CỨNG TRÒN LUỒN ĐIỆN


GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINHQUY CÁCH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG NHỰA
QUY CÁCH ỐNG NHỰA PVC
QUY CÁCH ỐNG NHỰA PPR
QUY CÁCH ỐNG NHỰA HDPE

 

GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH

ỐNG NHỰA BÌNH MINH

 


GIÁ VAN GANG - ỐNG NHỰA ĐN - ĐN - HS
BẢNG GIÁ VAN GANG SHINYI
BẢNG GIÁ KHỚP NỐI MỀM GANG
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG PVC VIỄN THÔNG
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐẠT HOÀ
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR DEKKO
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA STROMAN
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC GIÁ RẺ
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH ĐẠT HÒA

CATALOGUE NHỰA TIỀN PHONG
CATALOGUE ỐNG NHỰA

VẬT TƯ PHỤ
CÙM TREO - TY REN - BULONG + TÁN

 

PHỤ KIỆN VAN GANG
VAN CỔNG - VAN 1 CHIỀU - TRỤ CỨU HỎA

 

VAN VÒI ĐỒNG MIHA
LUPPE - VAN 1 CHIỀU - VAN Y LỌC

 

ỐNG NHỰA PVC SCH40 - SCH80
ỐNG NHỰA CÔNG NGHIỆP SCH40 - SCH80

 

ỐNG NHỰA PVC GÂN XANH BƠM CÁT
ỐNG NHỰA GÂN XANH BƠM HÚT CÁT

 

 

  • Liên hệ ngay để được báo giá nhà máy sản xuất
  • Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha