BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG MỚI NHẤT

Bảng giá ống nhựa ppr tiền phong mới nhất được cập nhật đến quý khách hàng. Ống nhựa chịu nhiệt ppr đầy đủ ống và phụ kiện cho ống nước nóng và nước lạnh. Bảng giá ống nhựa ppr tiền phong 2023

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG MỚI NHẤT

  • Giá bán:5,235,434 vnđ

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2023

MỤC LỤC

1. BẢNG GIÁ ỐNG PPR TIỀN PHONG 2023

2. HƯỚNG DẪN HÀN ỐNG PPR

3. BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG 2023

BẢNG GIÁ ỐNG PPR TIỀN PHONG 2023

BẢNG GIÁ ỐNG CHỊU NHIỆT TIỀN PHONG

  • Đơn vị tính: Đồng/mét

ĐƯỜNG KÍNH (D)-(PHI) ÁP SUẤT (PN) - (BAR) ĐỘ DÀY (mm) ĐƠN GIÁ CHƯA VAT ĐƠN GIÁ BÁN/MÉT
ỐNG NHỰA PPR 20 10 2.3 23.364 25.700
16 2.8 26.000 28.600
20 3.4 28.909 31.800
25 4.1 32.000 35.200
ỐNG NHỰA PPR 25 10 2.8 41.718 45.900
16 3.5 48.000 52.800
20 4.2 50.727 55.800
25 5.1 53.000 58.300
ỐNG NHỰA PPR 32 10 2.9 54.091 59.500
16 4.4 65.000 71.500
20 5.4 74.636 82.100
25 6.5 82.000 90.200
ỐNG NHỰA PPR 40 10 3.7 72.545 79.800
16 5.5 88.000 96.800
20 6.7 115.545 127.100
25 8.1 125.364 137.900
ỐNG NHỰA PPR 50 10 4.6 106.273 116.900
16 6.9 140.000 154.000
20 8.3 179.545 197.500
25 10.1 200.000 220.000
ỐNG NHỰA PPR 63 10 5.8 169.000 185.900
16 8.6 220.000 242.000
20 10.5 283.000 311.300
25 12.7 315.000 346.500
ỐNG NHỰA PPR 75 10 6.8 235.000 258.500
16 10.3 300.000 330.000
20 12.5 392.000 431.200
25 15.1 445.000 489.500
ỐNG NHỰA PPR 90 10 8.2 343.000 377.300
16 12.3 420.000 462.000
20 15.0 586.000 644.600
25 18.1 640.000 704.000
ỐNG NHỰA PPR 110 10 10.0 549.000 603.900
16 15.1 640.000 704.000
20 18.3 825.000 907.500
25 22.1 950.000 1.045.000
ỐNG NHỰA PPR 125 10 11.4 680.000 748.000
16 17.1 830.000 913.000
20 20.8 1.110.000 1.221.000
25 25.1 1.275.000 1.402.500
ỐNG NHỰA PPR 140 10 12.7 839.000 922.900
16 19.2 1.010.000 1.111.000
20 23.3 1.410.000 1.551.000
25 28.1 1.680.000 1.848.000
ỐNG NHỰA PPR 160 10 14.6 1.145.000 1.259.500
16 21.9 1.400.000 1.540.000
20 26.6 1.875.000 2.062.500
25 32.1 2.176.000 2.393.600
ỐNG NHỰA PPR 180 10 16.4 1.804.000 1.984.400
16 24.6 2.508.000 2.758.800
20 29.0 2.948.000 3.242.800
25 36.1 3.388.000 3.726.800
ỐNG NHỰA PPR 200 10 18.2 2.189.000 2.407.900
16 27.4 3.102.000 3.412.200
20 33.2 3.630.000 3.993.000
25 - - -
NOTE: PN10: ỐNG LẠNH - PN16: ỐNG LẠNH - PN20: ỐNG NÓNG - PN25: ỐNG NÓNG

>>> QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR <<<

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG 2023

TÊN SẢN PHẨM ÁP SUẤT (PN ~ PN) ĐƯỜNG KÍNH ( D - PH I) ĐƠN GIÁ BÁN
 Nối Thẳng - Ống Nhựa PPR 20 20 3.100
20 25 5.200
20 32 8.000
20 40 12.800
20 50 23.000
20 63 46.000
20 75 77.100
20 90 130.500
20 110 211.600
20 125 407.200
20 140 581.400
20 160 814.400
20 200 1.447.300
Lơi Nối Góc 45 độ - Ống Nhựa PPR 20 20 4.800
20 25 7.700
20 32 11.600
20 40 23.100
20 50 44.100
20 63 101.000
20 75 155.300
20 90 185.000
20 110 322.100
Co Nối Góc 90 độ - Ống Nhựa PPR 20 20 5.800
20 25 7.700
20 32 13.500
20 40 22.000
20 50 38.600
20 63 118.201
16 75 134.400
20 75 154.300
20 90 238.000
16 110 437.000
20 110 485.000
20 125 786.100
20 140 1.048.100
16 160 1.572.100
16 200 3.056.900
Chữ T Ba Chạc 90 độ - Ống Nhựa PPR 20 20 6.800
20 25 10.500
20 32 17.300
20 40 27.000
20 50 53.000
20 63 133.000
20 75 199.700
20 90 310.000
16 110 465.001
20 110 480.000
20 125 1.020.300
20 140 1.093.200
16 160 1.870.600

 

TÊN SẢN PHẨM ÁP SUẤT (PN ~ BAR) QUY CÁCH ( D - BƯỚC REN ) ĐƠN GIÁ BÁN
Nối Thẳng Ren Trong - Ống Nhựa PPR 20 20-1/2″ 38.000
20 25-1/2″ 46.500
20 24-3.4″ 51.900
20 32-1″ 84.500
20 40-1.1/4″ 209.501
20 50-1.1/2″ 278.000
20 63-2″ 562.500
20 75-2.1/2″ 800.800
10 90-3″ 1.606.000
Nối Thẳng Ren Ngoài - Ống Nhựa PPR 20 20-1/2″ 48.000
20 25-1/2″ 55.501
20 24-3.4″ 67.000
20 32-1″ 99.000
20 40-1.1/4″ 288.000
20 50-1.1/2″ 360.000
20 63-2″ 610.000
20 75-2.1/2″ 935.000
10 90-3″ 1.890.000
10 110-4″ 3.180.000
Ba Chạc 90 độ (T) Ren Trong - Ống Nhựa PPR 20 20-1/2″ 42.600
20 25-1/2″ 45.601
20 24-3.4″ 66.501
20 32-1″ 145.200
Ba Chạc 90 độ (T) Ren Ngoài - Ống Nhựa PPR 20 20-1/2″ 52.500
20 25-1/2″ 57.000
20 24-3.4″ 69.000
20 32-1″ 145.000
Zắc co Ren Trong - Ống Nhựa PPR 20 20-1/2″ 90.500
20 24-3.4″ 145.000
20 32-1″ 212.500
20 50-1.1/2″ 580.000
20 63-2″ 773.000
Zắc co Ren Ngoài - Ống Nhựa PPR 20 20-1/2″ 96.500
20 24-3.4″ 150.500
20 32-1″ 236.500
20 50-1.1/2″ 619.500
20 63-2″ 838.000
Co Ren Trong - Ống Nhựa PPR 20 20-1/2″ 42.301
20 25-1/2″ 48.000
20 24-3.4″ 64.700
20 32-1″ 119.500
Co Ren Ngoài - Ống Nhựa PPR 20 20-1/2″ 59.500
20 25-1/2″ 67.300
20 24-3.4″ 79.500
20 32-1″ 126.600
Co Ren Trong Kép - Ống Nhựa PPR 20 25-1/2″ 106.800

 

TÊN SẢN PHẨM ÁP SUẤT (PN ~ BAR) ĐƯỜNG KÍNH (D - PHI) ĐƠN GIÁ BÁN
Nối Chuyển Bậc (Nối Giảm, Nối Rút) - Ống Nhựa PPR 20 25-20 4.800
20 32-20 6.800
20 32-25 6.800
20 40-20 10.500
20 40-25 10.500
20 42-32 10.500
20 50-20 18.900
20 50-25 18.900
20 50-32 18.900
20 50-40 18.900
20 63-25 36.600
20 63-32 36.600
20 63-40 36.600
20 63-50 36.600
16 75-32 63.900
16 75-40 63.900
20 75-40 75.301
16 75-50 63.900
20 75-50 68.200
16 75-63 63.900
20 75-63 68.200
16 90-50 94.500
16 90-63 103.700
20 90-63 120.401
16 90-75 103.700
20 110-50 183.600
16 110-63 183.600
20 110-63 247.200
16 110-75 183.600
20 110-75 247.200
16 110-90 393.400
20 110-90 563.000
20 140-110 885.100
20 160-110 838.300
20 160-140 850.600
20 200-125 1.507.100
 Chạc 90 độ Chuyển Bậc (T Giảm, T Rút) - Ống Nhựa PPR 20 25-20 10.500
20 32-20 18.500
20 32-25 18.500
20 40-20 40.700
20 40-25 40.700
20 42-32 40.700
20 50-20 71.500
20 50-25 71.500
20 50-32 71.500
20 50-40 71.500
20 63-25 125.700
20 63-32 125.700
20 63-40 125.700
20 63-50 125.700
16 75-32 172.101
20 75-40 172.101
20 75-50 185.000
20 75-63 172.101
20 90-50 270.001
20 90-63 290.000
16 90-75 268.200
20 90-75 319.000
20 110-63 460.000
20 110-75 460.000
20 110-90 460.000
20 140-75 1.518.000
16 200-140 4.702.000

 

TÊN SẢN PHẨM ÁP SUẤT (PN ~ BAR) ĐƯỜNG KÍNH (D - PHI) ĐƠN GIÁ BÁN
Van Ống Nước - Ống Nhựa PPR 20 20 149.001
20 25 202.000
20 32 233.000
20 40 361.000
20 50 615.000
Van Cửa - Ống Nhựa PPR 20 20 200.000
20 25 230.891
20 32 330.000
20 40 555.500
20 50 866.250
20 63 1.334.850
Rắc Co Nhựa (Đầu nối ống) - Ống Nhựa PPR 20 20 38.000
20 25 56.000
20 32 80.500
20 40 92.500
20 50 139.000
  63 322.000
Ống Tránh - Ống Nhựa PPR 20 20 15.000
20 25 28.001
Đầu Nối Ống Bích Phun - Ống Nhựa PPR 20 63 222.750
10 75 287.300
20 75 344.801
20 90 393.600
20 110 517.501
20 125 1.122.000
20 140 1.597.200
20 160 2.442.000
20 200 5.148.000
Đầu Bịt Ngoài - Ống Nhựa PPR 20 20 2.900
20 25 5.000
20 32 6.500
20 40 9.800
20 50 18.500
20 75 160.001
20 90 180.000
20 110 198.000

Ưu điểm vượt trội:

  • Chịu nhiệt cao: Chịu được nhiệt độ lên đến 95°C, phù hợp cho cả nước nóng và các chất lỏng khác như dầu, dung dịch ăn mòn, thực phẩm.
  • An toàn vệ sinh: Không độc hại, không đóng cặn, đảm bảo an toàn cho nguồn nước và sức khỏe người dùng.
  • Bền bỉ: Tuổi thọ trên 50 năm, không bị ăn mòn, không gây ô nhiễm nguồn nước.
  • Cách âm, giữ nhiệt tốt: Vận hành êm ái, tiết kiệm năng lượng.
  • Dễ thi công: Trọng lượng nhẹ, dễ dàng lắp đặt và vận chuyển.

Lưu ý khi sử dụng:

  • Tính toán hệ số suy giảm áp suất do nhiệt độ khi dẫn nước nóng.
  • Nên sử dụng ống PPR từ PN16 trở lên cho đường ống nước nóng để đảm bảo chất lượng.

Hỗ trợ khách hàng:

  • Hướng dẫn hàn dán tại công trình.
  • Hỗ trợ mượn máy hàn thi công cho ống từ D110 đến D200.

Phân phối bởi Gia Hân Group:

  • Cung cấp đầy đủ các sản phẩm ống nhựa cho hệ thống cấp thoát nước.
  • Phân phối tại các tỉnh thành trên toàn quốc.
  • NPP cấp 1 các hãng ống nhựa uy tín như Nhựa Đồng Nai, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đạt Hòa, Nhựa Hoa Sen, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Dekko, Nhựa Stroman...

Liên hệ:

GIA HÂN GROUP

2. ỐNG PPR CHỊU NHIỆT CHỐNG UV

>>> ỐNG PPR 2 LỚP CHỐNG UV <<<

 

3. HƯỚNG DẪN HÀN ỐNG PPR

>>> HƯỚNG DẪN HÀN ỐNG PPR <<<


Tác giả:

Gia Hân Group

Website: ongnhuatienphongvn.com

Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616

Email: [email protected]

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân




QUY CÁCH PHỤ KIỆN - PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA

QUY CÁCH PHỤ KIỆN PVC

QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR

QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG



GIÁ ỐNG NHỰA TIỀN PHONG MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG PPR CHỊU NHIỆT

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TRƠN

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 2 LỚP

BẢNG GIÁ ỐNG XOẮN HDPE LUỒN CÁP

BẢNG GIÁ ỐNG PVC CỨNG TRÒN LUỒN ĐIỆN



QUY CÁCH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG NHỰA

QUY CÁCH ỐNG NHỰA PVC

QUY CÁCH ỐNG NHỰA PPR

QUY CÁCH ỐNG NHỰA HDPE

 

GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH

ỐNG NHỰA BÌNH MINH

 


GIÁ VAN GANG - ỐNG NHỰA ĐN - ĐN - HS

BẢNG GIÁ VAN GANG SHINYI

BẢNG GIÁ KHỚP NỐI MỀM GANG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG PVC VIỄN THÔNG

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐẠT HOÀ

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR DEKKO

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA STROMAN

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC GIÁ RẺ

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH ĐẠT HÒA


CATALOGUE NHỰA TIỀN PHONG

CATALOGUE ỐNG NHỰA


VẬT TƯ PHỤ

CÙM TREO - TY REN - BULONG + TÁN

 

PHỤ KIỆN VAN GANG

VAN CỔNG - VAN 1 CHIỀU - TRỤ CỨU HỎA

 

VAN VÒI ĐỒNG MIHA

LUPPE - VAN 1 CHIỀU - VAN Y LỌC

 

ỐNG NHỰA PVC SCH40 - SCH80

ỐNG NHỰA CÔNG NGHIỆP SCH40 - SCH80

 

ỐNG NHỰA PVC GÂN XANH BƠM CÁT

ỐNG NHỰA GÂN XANH BƠM HÚT CÁT

 

 

  • Liên hệ ngay để được báo giá nhà máy sản xuất
  • Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình

Bình luận (2)

Gửi bình luận của bạn

Captcha
  • Nguyen Thi Toi (25-11-2023) Trả lời
    Xin file báo giá gưi vào gmail ạ
    • Gia Hân Group (27-11-2023)
      0944.90.1313 - 0944.90.1414 ZALO