BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG MỚI NHẤT

Bảng giá phụ kiện tiền phong 2022 mới nhất được cập nhật từ nhà sản xuất. Phụ kiện hdpe nối ren siết, nối nhanh đáp ứng các đường kính từ 20 - 90. Đáp ứng áp suất 16bar. Bảng giá phụ kiện tiền phong 2022

Ngày đăng: 26-09-2021

397 lượt xem

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE RĂNG XIẾT

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE RĂNG XIẾT

TÊN SẢN PHẨM ÁP SUẤT (PN ~ BAR) ĐƯỜNG KÍNH (D - PHI) ĐƠN GIÁ BÁN
 Nối Thẳng Phun - Ống Nhựa HPDE 16 20 18.700
16 25 28.100
16 32 36.400
16 40 54.100
16 50 70.380
16 63 92.700
10 75 148.200
10 90 258.900
Nối Giảm Phun (Nối Chuyển Bậc Phun) - Ống Nhựa HPDE 16 25-20 27.900
16 32-20 38.600
16 32-25 39.300
16 40-20 40.400
16 40-25 42.200
16 40-32 48.000
16 50 – 25 49.400
16 50 – 32 50.700
16 50-40 63.600
16 63-20 67.200
16 63-25 79.600
16 63-40 87.900
16 63-50 89.000
10 75-50 144.000
10 75-63 168.000
10 90-63 192.400
10 90-75 259.200
Bích Phun (Đầu Nối Bằng Bích) - Ống Nhựa HPDE 10 40 15.400
10 50 22.100
10; 16 63 49.200
10; 16 75 78.000
10; 16 90 117.000
10; 16 110 155.700
10; 16 125 190.000
10; 16 140 243.000
10; 16 160 290.000
10; 16 180 484.900
10; 16 200 520.000
Đầu Bịt Phun - Ống Nhựa HPDE 16 20 9.500
16 25 11.000
16 32 18.700
16 40 32.700
16 50 46.900
16 63 70.300
10 75 106.300
10 90 168.700
Đầu Nối Chuyển Bậc Phun Dán - Ống Nhựa HPDE 10 40-32-25-20 4.900
10 90-63-50-32-20 8.800
10 90-75-63 34.700
10 125-110-90 91.400
10 160-140-125 142.700
10 200-180-160 194.500
Nối Ren Ngoài Phun - Ống Nhựa HPDE 16 20 x 1/2″ 13.200
16 20 x 3/4″ 13.200
16 25 x 1/2″ 15.300
16 25 x 3/4″ 15.300
16 25 x 1″ 15.300
16 32 x 3/4″ 18.400
16 32 x 1″ 18.600
16 32 x 1.1/4″ 19.000
16 40 x 1″ 32.600
16 40 x 1.1/4″ 32.600
16 40 x 1.1/2″ 31.300
16 40 x 2″ 35.400
16 50 x 1.1/4″ 57.000
16 50 x 1.1/2″ 38.400
16 50 x 2″ 57.900
16 63 x 1.1/2″ 66.700
16 63 x 2″ 67.500
16 63 x 2.1/2″ 66.400
10 75 x 2″ 107.000
10 75 x 2.1/2″ 101.400
10 90 x 2″ 149.100
10 90 x 2.1/2″ 153.900
10 90 x 3″ 164.600
Nối Ren Trong Phun - Ống Nhựa HPDE 16 20 x 1/2″ 11.600
16 25 x 1/2″ 16.800
16 25 x 3/4″ 15.900
16 32 x 1″ 24.600
16 40 x 1.1/4″ 63.300
16 50 x 1.1/2″ 67.000

Đơn vị tính: đồng/cái

Co Phun (Nối Góc 90 độ) - Ống Nhựa HPDE 16 20 23.200
16 25 26.600
16 32 36.400
16 40 57.900
16 50 75.000
16 63 125.800
10 75 173.900
10 90 295.800
Co Ren Ngoài Phun (Nối Góc 90 độ ren ngoài) - Ống Nhựa HPDE 16 20 x 1/2″ 13.800
16 20 x 3/4″ 13.800
16 25 x 1/2″ 16.300
16 25 x 3/4″ 15.600
16 32 x 1″ 25.700
16 40 x 11/4″ 45.400
16 50 x 11/2″ 65.200
16 63 x 2″ 100.900

Đơn vị tính: đồng/cái

Chữ Tê Ba Chạc 90 độ Phun - Ống Nhựa HPDE 16 20 23.600
16 25 33.800
16 32 39.200
16 40 76.500
16 50 122.600
16 63 147.000
10 75 233.000
10 90 434.900
Chữ Tê Ba Chạc 90 độ Phun Chuyển Bậc (Tê rút, Tê giảm) - Ống Nhựa HPDE 16 25-20 39.091
16 32-20 53.091
16 32-25 53.727
16 40-20 63.636
16 40-25 69.909
16 40-32 65.273
16 50 – 25 77.455
16 50 – 32 98.727
16 50 – 40 95.636
16 63 – 25 110.091
16 63 – 32 111.727
16 63 – 40 116.818
16 63 – 50 118.273
10 75 – 50 233.455
10 75 – 63 211.636
10 90 – 63 377.000
10 90 – 75 405.364

Đơn vị tính: đồng/cái

Đai Khởi Thủy - Ống Nhựa HPDE 16 32 x 1/2″ 23.200
16 32 x 3/4″ 23.200
16 40 x 1/2″ 34.100
16 40 x 3/4″ 34.100
16 50 x 1/2″ 41.600
16 50 x 3/4″ 41.600
16 50 x 1″ 41.600
16 63 x 1/2″ 59.100
16 63 x 3/4″ 59.100
16 63 x 1″ 59.100
16 63 x 1.1/4″ 63.300
16 75 x 1/2″ 75.000
16 75 x 3/4″ 75.000
16 75 x 1″ 75.000
16 75 x 1.1/4″ 79.600
16 75 x 1.1/2″ 79.600
16 75 x 2″ 82.800
16 90 x 1/2″ 89.800
16 90 x 3/4″ 89.800
16 90 x 1″ 89.800
16 90 x 1.1/2″ 89.800
16 90 x 1.1/4″ 93.000
16 90 x 2″ 93.000
16 110 x 1/2″ 142.200
16 110 x 3/4″ 142.200
16 110 x 1″ 134.900
16 110 x 1.1/2″ 125.200
16 110 x 1.1/4″ 125.200
16 110 x 2″ 134.900
Đai Khởi Thủy Ren Trong Đồng - Ống Nhựa HPDE 16 50 x 1/2″ 50.900
16 50 x 3/4″ 81.200
16 63 x 1/2″ 80.100
16 63 x 3/4″ 95.800
16 75 x 1/2″ 97.300
16 90 x 3/4″ 150.300
16 90 x 1/2″ 148.100
16 110 x 1/2″ 190.900
16 110 x 3/4″ 212.500
Đai Khởi Thủy Kiểu 2 - Ống Nhựa HPDE 16 50 – 20 55.400
16 50 – 25 62.600
16 63 – 20 72.000
16 63 – 25 78.800

- Phụ kiện HDPE nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427 : 2007

- Phụ kiện HDPE nối răng siết được đấu nối với ống bằng phương pháp nối nhanh từ đường kính 20 - 90

- Phụ kiện HDPE hàn đối đầu được đấu nối với ống qua phương pháp hàn nhiệt bằng máy hàn chuyên dụng đáp ứng đường kính từ 90 - 2000

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE HÀN ĐỐI ĐẦU

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE HÀN ĐỐI ĐẦU

LIÊN HỆ TRỰC TIẾP ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG 2022

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG 2022

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG 2022

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha