BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TIỀN PHONG 2022

Bảng giá ống hdpe tiền phong 2022 chúng tôi cập nhật mới nhất cho quý khách hàng đang sử dụng và có nhu cầu tìm hiểu ống hdpe cấp thoát nước tiền phong. Ống nhựa hdpe Tiền Phong được sản xuất theo tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075 : 1999-08 ; ISO 9001 : 2008

Ngày đăng: 05-08-2021

884 lượt xem

MỤC LỤC:

1. Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong

2. Quý Cách Ống HDPE

3. Phương Pháp Kết Nối Ống HDPE

4. Phụ Kiện HDPE Có Mấy Loại ?

5. Ống HDPE 2 Lớp Thoát Nước

6. Ống HDPE 2 Vách Thoát Nước

7. Ống HDPE 1 Vách Thoát Nước

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TIỀN PHONG 2022

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TIỀN PHONG 2022

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TIỀN PHONG 2022 - PE100
ĐƯỜNG KÍNH (D - PHI) ÁP SUẤT (PN - BAR) ĐỘ DÀY (mm) GIÁ CHƯA (VAT) ĐƠN GIÁ BÁN
ỐNG HDPE 20 16 2.0 7.727 8.500
20 2.3 9.091 10.000
ỐNG HDPE 25 12.5 2.0 9.818 10.800
16 2.3 11.272 12.900
20 3.0 13.727 15.100
ỐNG HDPE 32 10 2.0 13.182 14.500
12.5 2.4 16.091 17.700
16 3.0 18.818 20.700
20 3.6 22.636 24.900
ỐNG HDPE 40 8 2.0 16.636 18.300
10 2.4 20.091 22.100
12.5 3.0 24.273 26.700
16 3.7 29.182 32.100
20 4.5 34.636 38.100
ỐNG HDPE 50 8 2.4 25.818 28.400
10 3.0 30.818 33.900
12.5 3.7 37.091 40.800
16 4.6 45.273 49.800
20 5.6 53.545 58.900
ỐNG HDPE 63 8 3.0 40.091 44.100
10 3.8 49.273 54.200
12.5 4.7 59.727 65.700
16 5.8 71.182 78.300
20 7.1 85.273 93.800
ỐNG HDPE 75 8 3.6 57.000 62.700
10 4.5 70.273 77.300
12.5 5.6 84.727 93.200
16 6.8 101.091 111.200
20 8.4 120.727 132.800
ỐNG HDPE 90 8 4.3 90.000 99.000
10 5.4 99.727 109.700
12.5 6.7 120.545 132.600
16 8.2 144.727 159.200
20 10.1 173.273 190.600
ỐNG HDPE 110 6 4.2 97.273 107.000
8 5.3 120.818 132.900
10 6.6 151.091 166.00
12.5 8.1 180.545 198.600
16 10.0 218.000 239.800
20 12.3 262.364 288.600
ỐNG HDPE 125 6 408 125.818 138.400
8 6.0 156.000 171.600
10 7.4 190.727 209.800
12.5 9.2 232.455 255.700
16 11.4 282.000 310.200
20 14.0 336.273 369.900
ỐNG HDPE 140 6 5.4 157.909 173.700
8 6.7 194.273 213.700
10 8.3 238.091 261.900
12.5 10.3 288.364 317.200
16 12.7 349.636 384.600
20 15.7 420.545 462.600
ỐNG HDPE 160 6 6.2 206.909 227.600
8 7.7 255.091 280.600
10 9.5 312.909 344.200
12.5 11.8 376.273 413.900
16 14.6 462.364 508.600
20 17.9 551.636 606.800
ỐNG HDPE 180 6 6.9 258.545 284.400
8 8.6 321.182 353.300
10 10.7 393.909 433.300
12.5 13.3 479.727 527.700
16 16.4 581.636 639.800
20 20.1 697.455 767.200
ỐNG HDPE 200 6 7.7 321.091 353.200
8 9.6 400.091 440.100
10 11.9 493.636 543.000
12.5 14.7 587.818 646.600
16 18.2 727.727 800.500
20 22.4 867.727 954.500
ỐNG HDPE 225 6 8.6 402.818 443.100
8 10.8 503.818 554.200
10 13.4 606.727 667.400
12.5 16.6 743.091 817.400
16 20.5 889.727 978.700
20 25.2 1.073.182 1.180.500
ỐNG HDPE 250 6 9.6 499.000 548.900
8 11.9 614.818 676.300
10 14.8 751.727 826.900
12.5 18.4 923.909 1.016.300
16 22.7 1.106.909 1.217.600
20 27.9 1.324.364 1.456.800
ỐNG HDPE 280 6 10.7 618.818 680.700
8 13.4 784.273 862.700
10 16.6 936.636 1.030.300
12.5 20.6 1.158.364 1.274.200
16 25.4 1.387.273 1.526.000
20 31.3 1.658.818 1.824.700
ỐNG HDPE 315 6 12.1 789.091 868.000
8 15.0 982.455 1.080.700
10 18.7 1.192.727 1.312.000
12.5 23.2 1.448.818 1.593.700
16 28.6 1.756.000 1.931.600
20 35.2 2.113.182 2.324.500
ỐNG HDPE 400 6 15.3 1.002.273 1.102.500
8 19.1 1.235.455 1.359.000
10 23.7 1.515.727 1.667.300
12.5 29.4 1.837.545 2.021.300
16 36.3 2.229.273 2.452.200
20 44.7 2.680.727 2.948.800
ỐNG HDPE 450 6 17.2 1.264.455 1.390.900
8 21.5 1.584.364 1.742.800
10 26.7 1.926.000 2.118.600
12.5 33.1 2.326.364 2.559.000
16 40.9 2.841.000 3.125.100
20 50.3 3.414.182 3.755.600
ỐNG HDPE 500 6 19.1 1.615.909 1.777.500
8 23.9 1.988.727 2.187.600
10 29.7 2.433.727 2.677.100
12.5 36.8 2.941.364 3.235.500
16 45.4 3.595.909 3.955.500
20 55.8 4.316.091 4.747.700
ỐNG HDPE 560 6 21.4 2.702.727 2.973.000
8 26.7 3.332.727 3.666.000
10 33.2 4.091.818 4.501.000
12.5 41.2 4.949.545 5.494.000
16 50.8 6.032.727 6.636.000
ỐNG HDPE 630 6 24.1 3.424.545 3.767.000
8 30.0 4.210.909 4.632.000
10 37.4 5.182.727 5.701.000
12.5 46.3 6.312.727 6.944.000
16 57.2 7.167.273 7.884.000
ỐNG HDPE 710 6 27.2 4.360.000 4.796.000
8 33.9 5.369.091 5.906.000
10 42.1 6.586.364 7.245.000
12.5 52.2 8.031.818 8.835.000
16 64.5 9.723.636 10.696.000
NHỰA TIỀN PHONG SẢN XUẤT ỐNG TỪ D20 - D2000

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TIỀN PHONG 2022

- Ống nhựa HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075 : 1999-08 ; ISO 9001 : 2008

- Ống nhựa hdpe được sử dụng trong cấp nước sạch, hệ thống dẫn nước tưới nông nghiệp, sử dụng cho hệ thống pccc, kép cáp điện băng sông, băng đường

TÊN GỌI CÁC VÙNG MIỀN CỦA ỐNG HDPE

- Ống HDPE cấp nước sạch

- Ống đen sọc xanh

- Ống đen cấp nước

- Ống nhựa đen

- Ống tưới

QUY CÁCH ỐNG HDPE

- Ống đường kính từ D20 - D90: Dạng cuộn, tùy thuộc vào đường kính mà có độ dài khác nhau từ 25m đến 300/cuộn

- Ống đường kính từ D90 - D2000: Dạng cây 6m, 9m, 11.9m. Khách hàng muốn độ dài khác vẫn đáp ứng được theo yêu cầu khách hàng khi làm việc cụ thể theo khối lượng sản xuất

PHƯƠNG PHÁP KẾT NÔI ỐNG HDPE

- Sử dụng phương pháp hàn đối đầu với các ống đường kính từ D90 đến D2000 bằng máy hàn nhiệt chuyện dụng

>>> HƯỚNG DẪN HÀN ỐNG HDPE <<<

- Sử dụng phụ kiện răng siết để đấu nối cho các đường kính từ D20 đến D90 bằng phụ kiện nối răng siết hay còn gọi là phụ kiện nối nhanh

- Sử dụng phụ kiện hàn lồng trong hay còn gọi là hàn âm dương, như hàn ống ppr bằng máy hàn ppr.

>>> PHỤ KIỆN HDPE HÀN LỒNG TRONG <<<

QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE

>>> QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE <<<

- Khi quý khách hàng sử dụng ống nhựa hdpe tiền phong sẽ đưuọc chúng tôi hỗ trợ kỹ thuật hướng dẫn hàn ống tại công trình và được hỗ trợ cho mượn máy hàn hdpe đường kính từ D110 trở lên D2000

ỐNG HDPE CÓ MẤY LOẠI ?

ỐNG HDPE CẤP NƯỚC VÀ THOÁT NƯỚC

>>> ỐNG HDPE CẤP NƯỚC - PE TRƠN <<<

ỐNG HDPE 2 LỚP - THOÁT NƯỚC

>>> ỐNG HDPE 2 LỚP GÂN SÓNG <<<

ỐNG HDPE 2 VÁCH THOÁT NƯỚC

>>> ỐNG HDPE 2 VÁCH THOÁT NƯỚC <<<

ỐNG HDPE 1 VÁCH THOÁT NƯỚC

>>> ỐNG HDPE 1 VÁCH THOÁT NƯỚC <<<

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TIỀN PHONG 2022

 

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha